Zemun vs Radnik Surdulica
Tỷ số chung cuộc: Zemun 2-1 Radnik Surdulica tại Prva Liga, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Zemun thắng 3, hòa 2, Radnik Surdulica thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Prva Liga · Vòng 25
- Sân vận động
- SRC Kolubara, Lazarevac
- Phong độ
- LLLLL Zemun
- WWLWD Radnik Surdulica
- 7' D. Tabaković 1-0
- 27' D. Jovanovic
- 39' 1-1 H. Hajdarević
- 43' A. Mijailović 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Đ. Jovanović ▼ L. Stojanović
- 46' ▲ Y. Pavlov ▼ A. Milić
- 60' D. Dolmagic
- 69' ▲ L. Cvetićanin ▼ N. Kodžić
- 71' ▲ S. Čarapić ▼ D. Owusu
- 71' ▲ V. Petrović ▼ D. Dolmagić
- 76' ▲ O. Cvijanović ▼ U. Vukićević
- 76' ▲ N. Milošević ▼ D. Tabaković
- 86' ▲ S. Trajkovski ▼ M. Rošević
- 90'+1 A. Mijailovic
- FT2-1
Đội hình
- S. Joksimović
- D. Plavšić
- A. Mijailović
- Đ. Jovanović
- D. Parađina
- I. Vićentijević
- D. Milićević
- N. Kodžić ▼ 69'
- U. Vukićević ▼ 76'
- M. Rošević ▼ 86'
- D. Tabaković ▼ 76'
Dự bị 4
- L. Cvetićanin ▲ 69'
- O. Cvijanović ▲ 76'
- N. Milošević ▲ 76'
- S. Trajkovski ▲ 86'
- S. Ranđelović
- D. Dolmagić ▼ 71'
- M. Gašić
- M. Đoković
- H. Hajdarević
- A. Milić ▼ 46'
- M. Oreščanin
- D. Owusu ▼ 71'
- M. Stevanović
- V. Bogdanović
- L. Stojanović ▼ 46'
Dự bị 4
- Đ. Jovanović ▲ 46'
- Y. Pavlov ▲ 46'
- S. Čarapić ▲ 71'
- V. Petrović ▲ 71'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 12 | +36 | 62 | |
| 2 | 30 | 31 - 19 | +12 | 53 | |
| 4 | 37 | 40 - 33 | +7 | 57 | |
| 4 | 30 | 28 - 20 | +8 | 52 | |
| 5 | 37 | 38 - 29 | +9 | 55 | |
| 7 | 30 | 39 - 38 | +1 | 43 | |
| 8 | 37 | 46 - 49 | -3 | 48 | |
| 8 | 30 | 28 - 29 | -1 | 42 | |
| 9 | 30 | 35 - 29 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 22 - 27 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 35 - 49 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 23 - 37 | -14 | 31 | |
| 13 | 30 | 27 - 40 | -13 | 30 | |
| 14 | 30 | 30 - 39 | -9 | 28 | |
| 15 | 30 | 26 - 43 | -17 | 24 | |
| 16 | 30 | 18 - 36 | -18 | 21 |
Promotion Group Play-off Relegation Round
So sánh
41Trận đấu43
51Ghi được70
50Thủng lưới24
1.24Bàn thắng mỗi trận1.63
14Giữ sạch lưới26
18Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai31