Stenhousemuir F.C. vs Dumbarton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stenhousemuir F.C. 2-1 Dumbarton F.C. tại League One, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stenhousemuir F.C. thắng 7, hòa 1, Dumbarton F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 36
- Sân vận động
- Ochilview Park, Stenhousemuir
- Phong độ
- WWWWW Stenhousemuir F.C.
- LLDLW Dumbarton F.C.
- 9' M. Aitken 1-0
- 19' R. Meechan
- 45' M. Niang
- HT1-0
- 46' ▲ K. Bilham ▼ S. Fisher
- 46' ▲ D. Wilson ▼ M. Niang
- 53' 1-1 M. Shiels
- 60' B. Alston 2-1
- 64' ▲ K. Orsi ▼ J. Hilton
- 64' ▲ J. Mumbongo ▼ M. Ruth
- 64' ▲ F. Gray ▼ T. Wallace
- 71' ▲ B. McLuckie ▼ M. Yates
- 72' ▲ K. Banner ▼ N. Wedderburn
- 78' ▲ C. O'Donnell ▼ B. Alston
- 85' K. Bilham
- 85' M. Shiels
- 85' J. Mumbongo
- 89' ▲ S. Tomlinson ▼ E. OReilly
- 90' M. Anderson
- 90'+4 B. Mcluckie
- 90'+5 M. Aitken
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Jamieson
- 4G. Buchanan
- 2R. Meechan
- 25S. Fisher▼ 46'
- 21K. Ewen
- 6N. Wedderburn▼ 72'
- 24B. Alston▼ 78'
- 7E. O'Reilly
- 17M. Anderson
- 9M. Aitken
- 10M. Yates▼ 71'
Dự bị 6
- 14K. Bilham▲ 46'
- 26B. McLuckie▲ 71'
- 15K. Banner▲ 72'
- 18C. O'Donnell▲ 78'
- 11S. Tomlinson▲ 89'
- 27J. Morrison
- 28S. Kelly
- 5M. Durnan
- 24C. Clark
- 18K. Webster
- 11T. Wallace▼ 64'
- 6R. Blair
- 21C. McGuffie
- 22M. Shiels
- 17J. Hilton▼ 64'
- 20M. Niang▼ 46'
- 23M. Ruth▼ 64'
Dự bị 9
- 8D. Wilson▲ 46'
- 7K. Orsi▲ 64'
- 9J. Mumbongo▲ 64'
- 10F. Gray▲ 64'
- 13L. Smallwood
- 14A. Gilfedder
- 3G. Young
- 2A. Lynas
- 26Z. Queen
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 58 - 42 | +16 | 64 | |
| 2 | 36 | 62 - 44 | +18 | 57 | |
| 3 | 36 | 46 - 41 | +5 | 55 | |
| 4 | 36 | 48 - 45 | +3 | 53 | |
| 5 | 36 | 55 - 47 | +8 | 51 | |
| 6 | 36 | 40 - 46 | -6 | 44 | |
| 7 | 36 | 45 - 38 | +7 | 43 | |
| 8 | 36 | 40 - 49 | -9 | 40 | |
| 9 | 36 | 41 - 68 | -27 | 36 | |
| 10 | 36 | 51 - 66 | -15 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
66Ghi được69
70Thủng lưới90
1.35Bàn thắng mỗi trận1.5
15Giữ sạch lưới5
29Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai34