Dumbarton F.C. vs Stenhousemuir F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dumbarton F.C. 1-3 Stenhousemuir F.C. tại League One, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Dumbarton F.C. thắng 1, hòa 1, Stenhousemuir F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 27
- Phong độ
- LLDLW Dumbarton F.C.
- WWWWW Stenhousemuir F.C.
- 22' 0-1 C. O'Donnell · B. Alston
- 31' 0-2 C. O'Donnell
- 40' 0-3 C. O'Donnell
- 44' R. Blair
- HT0-3
- 46' S. McGill
- 46' ▲ J. Mumbongo ▼ R. Blair
- 46' ▲ A. Lynas ▼ K. Webster
- 46' ▲ K. Orsi ▼ C. Clark
- 54' C. Pignatiello 1-3
- 57' J. Mumbongo
- 63' ▲ K. Jacobs ▼ S. McGill
- 71' M. Niang
- 76' R. Taylor
- 77' ▲ M. Yates ▼ R. Taylor
- 80' M. Miller
- 82' M. Shiels
- 83' ▲ T. Wallace ▼ M. Niang
- 86' ▲ B. McLuckie ▼ E. OReilly
- 86' ▲ M. Aitken ▼ C. ODonnell
- 86' ▲ N. Wedderburn ▼ B. Alston
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Sliwinski
- 24C. Clark▼ 46'
- 18K. Webster▼ 46'
- 31M. Miller
- 6R. Blair▼ 46'
- 21C. McGuffie
- 22M. Shiels
- 12C. Pignatiello
- 20M. Niang▼ 83'
- 10F. Gray
- 23M. Ruth
Dự bị 8
- 9J. Mumbongo▲ 46'
- 2A. Lynas▲ 46'
- 7K. Orsi▲ 46'
- 11T. Wallace▲ 83'
- 3G. Young
- 5M. Durnan
- 14A. Gilfedder
- 13S. Kelly
- 1D. Jamieson
- 4G. Buchanan
- 2R. Meechan
- 25S. Fisher
- 14K. Bilham
- 24B. Alston▼ 86'
- 7E. O'Reilly
- 17M. Anderson
- 23S. McGill▼ 63'
- 12R. Taylor▼ 77'
- 18C. O'Donnell
Dự bị 9
- 20K. Jacobs▲ 63'
- 10M. Yates▲ 77'
- 26B. McLuckie▲ 86'
- 9M. Aitken▲ 86'
- 6N. Wedderburn▲ 86'
- 21K. Ewen
- 19J. Morrison
- 11S. Tomlinson
- 15K. Banner
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 58 - 42 | +16 | 64 | |
| 2 | 36 | 62 - 44 | +18 | 57 | |
| 3 | 36 | 46 - 41 | +5 | 55 | |
| 4 | 36 | 48 - 45 | +3 | 53 | |
| 5 | 36 | 55 - 47 | +8 | 51 | |
| 6 | 36 | 40 - 46 | -6 | 44 | |
| 7 | 36 | 45 - 38 | +7 | 43 | |
| 8 | 36 | 40 - 49 | -9 | 40 | |
| 9 | 36 | 41 - 68 | -27 | 36 | |
| 10 | 36 | 51 - 66 | -15 | 20 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu49
69Ghi được66
90Thủng lưới70
1.5Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai37