Ross County vs Dunfermline Athletic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ross County 3-2 Dunfermline Athletic F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Ross County thắng 2, hòa 2, Dunfermline Athletic F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 12
- Sân vận động
- Global Energy Stadium, Dingwall
- Phong độ
- WWWWD Ross County
- DLLWD Dunfermline Athletic F.C.
- 2' S. Fraser 1-0
- 3' J. White · R. Hale 2-0
- 31' R. Hale
- 45' 2-1 A. Tod · S. Kearney
- HT2-1
- 46' ▲ N. Clark ▼ J. White
- 53' 2-2 B. Stewart · A. Tod
- 67' R. Hale · D. Gallagher 3-2
- 71' ▲ A. Amade ▼ M. Todd
- 71' ▲ D. Smith ▼ A. Iacovitti
- 72' ▲ J. Caceres ▼ C. Hamilton
- 72' B. Crompton
- 73' ▲ D. Cornelius ▼ S. Fraser
- 80' S. Kearney
- 84' ▲ C. Kane ▼ B. Stewart
- 84' ▲ K. Ritchie-Hosler ▼ S. Kearney
- 89' ▲ K. Phillips ▼ R. Hale
- 90'+6 J. Lindsay
- 90'+4 D. Smith
- 90'+2 J. Chilokoa-Mullen
- 90'+2 K. Phillips
- FT3-2
Đội hình
- 30T. Carson
- 2B. Crompton
- 16A. Iacovitti▼ 71'
- 31D. Gallagher
- 4A. Wright
- 38J. Lindsay
- 27R. Duncan
- 6C. Randall
- 12S. Fraser▼ 73'
- 26J. White▼ 46'
- 9R. Hale▼ 89'
Dự bị 9
- 21B. Foster
- 3L. O'Sullivan
- 7J. Henderson
- 8D. Cornelius▲ 73'
- 11K. Phillips▲ 89'
- 14N. Clark▲ 46'
- 15D. Smith▲ 71'
- 17G. Mackay-Steven
- 44J. Scott
- 54M. Munn
- 11S. Kearney▼ 84'
- 2J. Chilokoa-Mullen
- 5C. Hamilton▼ 72'
- 18N. Abdulai
- 47R. Fraser
- 8C. Gilmour
- 22K. Bray
- 26A. Tod
- 10M. Todd▼ 71'
- 19B. Stewart▼ 84'
Dự bị 9
- 1D. Mehmet
- 6E. Otoo
- 7K. Ritchie-Hosler▲ 84'
- 12J. Caceres▲ 72'
- 14A. Amade▲ 71'
- 16R. MacLeod
- 20C. Kane▲ 84'
- 31J. Tod
- 35T. Oakley-Boothe
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 25 | +42 | 77 | |
| 2 | 36 | 53 - 36 | +17 | 66 | |
| 3 | 36 | 43 - 41 | +2 | 52 | |
| 4 | 36 | 52 - 41 | +11 | 51 | |
| 5 | 36 | 43 - 42 | +1 | 45 | |
| 6 | 36 | 35 - 48 | -13 | 41 | |
| 7 | 36 | 38 - 47 | -9 | 39 | |
| 8 | 36 | 36 - 52 | -16 | 38 | |
| 9 | 36 | 35 - 49 | -14 | 36 | |
| 10 | 36 | 36 - 57 | -21 | 34 |
Premiership Premiership (Relegation: Semi-finals) Premiership (Relegation: Quarter-finals) Championship (Relegation) League One
So sánh
43Trận đấu46
53Ghi được70
63Thủng lưới54
1.23Bàn thắng mỗi trận1.52
14Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai38