Al Baten
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al-Adalah

Al Baten vs Al-Adalah

Tỷ số chung cuộc: Al Baten 2-2 Al-Adalah tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 27 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Al Baten thắng 2, hòa 4, Al-Adalah thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 29
Sân vận động
Al-Batin FC Stadium, Hafar Al-Batin
Trọng tài
Faisal Alblwi
Phong độ
LLDWL Al Baten
LDLWD Al-Adalah
  1. 43' R. López · Nawaf Al Sehimai 1-0
  2. 45'+6 1-1 D. Tijanič
  3. HT1-1
  4. 55' Nawaf Al-Sehimai
  5. 65' Yousef Al Shammari Abdullah Al Burayh
  6. 65' Mohammed Bassam Al Hurayji A. Roa
  7. 65' Yahya Al Qarani Yousef Fawaz
  8. 67' Yousef Al Shammari 2-1
  9. 71' Yousef Al-Shammari
  10. 75' Abdulrahman Saad Bader Nasser
  11. 75' Tariq Al Mutairi Nawaf Al Sehimai
  12. 75' Khalid Hamithi Murtadha Al Burayh
  13. 85' Arif Al Haydar Abdulaziz Al Jamman
  14. 88' Khalid Hamdi
  15. 90'+2 Abdulrahman Saad Al Dhafiri
  16. 90'+10 Waleed Al Shanqiti Pedro Eugénio
  17. 90'+15 2-2 5 R. Lenis · Khalid Hamithi
  18. FT2-2

Đội hình

Al Baten Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Z. Logarušić
  1. 22Meshaal Hariss 8.2
  2. 29Bader Nasser ▼ 75' 6.7
  3. 3Mohammed Naji 6.6
  4. 90M. Salifu 6.6
  5. 24Saqr Al Enazi 6.2
  6. 77Yousef Fawaz ▼ 65' 6.7
  7. 8J. Pedroza 8.3
  8. 10A. Roa ▼ 65' 6.3
  9. 94Nawaf Al Sehimai ▼ 75' 6.9
  10. 21Abdullah Al Burayh ▼ 65' 6.9
  11. 31R. López 6.9

Dự bị 9

  1. 7Yousef Al Shammari ▲ 65' 7.0
  2. 6Mohammed Bassam Al Hurayji ▲ 65' 6.9
  3. 17Yahya Al Qarani ▲ 65' 5.6
  4. 19Abdulrahman Saad ▲ 75' 6.9
  5. 20Tariq Al Mutairi ▲ 75' 6.5
  6. 33Faysal Omar
  7. 15Hasan Gazwani
  8. 25M. Campaña
  9. 13Abdullah Al Yousif
Al-Adalah Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Ševela
  1. 1M. Mijatović 6.2
  2. 90Pedro Eugénio ▼ 90' 6.9
  3. 5Murtadha Al Burayh ▼ 75' 6.3
  4. 3Fahad Al Harbi 6.7
  5. 49Ali Al Salem 6.3
  6. 11Abdulaziz Al Jamman ▼ 85' 6.5
  7. 43D. Tijanič 7.3
  8. 14Abdularahman Al Hurayb 8.0
  9. 17C. Gonzáles 7.9
  10. 10R. Lenis 7.2
  11. 12M. Antonsson 5.7

Dự bị 9

  1. 16Khalid Hamithi ▲ 75' 7.0
  2. 7Arif Al Haydar ▲ 85' 6.3
  3. 21Waleed Al Shanqiti ▲ 90'
  4. 20Mohammed Abu Abd
  5. 96Hussain Al Nattar
  6. 22Ali Al Amri
  7. 24Hassan Al Habib
  8. 73Mohammed Al Maqhawi
  9. 18Elyas Al Baladi

Thống kê

022
510
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm20
2Trúng đích9
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn5
2Phạt góc5
3Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
7Cứu thua1
412Chuyền bóng493
349Chuyền chính xác434
85%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
30 60 - 13 +47 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 63 - 18 +45 67
3
Al Hilal SFC
30 54 - 29 +25 59
4
Al Shabab FC (Riyadh)
30 57 - 33 +24 56
5
Al Taawoun FC
30 46 - 34 +12 55
6
Al Fateh SC
30 48 - 43 +5 43
7
Ettifaq FC
30 28 - 36 -8 37
8
Damac FC
30 33 - 43 -10 36
9
Al Taee
30 41 - 49 -8 34
10
Al Raed FC
30 41 - 49 -8 34
11
Al-Fayha
30 31 - 43 -12 33
12
Abha Club
30 33 - 52 -19 33
13
Al Wehda Club
30 26 - 43 -17 32
14
Al Khaleej Saihat
30 30 - 44 -14 31
15
Al-Adalah
30 30 - 56 -26 28
16
Al Baten
30 27 - 63 -36 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu31
30Ghi được30
68Thủng lưới57
0.91Bàn thắng mỗi trận0.97
6Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu