Al-Adalah vs Al Baten
Tỷ số chung cuộc: Al-Adalah 1-1 Al Baten tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 19 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Al-Adalah thắng 3, hòa 4, Al Baten thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 14
- Sân vận động
- Al Fateh Club Stadium, Al-Hasa
- Trọng tài
- Abdullah Al-Kharbosh
- Phong độ
- LDLWD Al-Adalah
- LLDWL Al Baten
- 32' Mudasiru Salifu
- HT0-0
- 56' ▲ Yahya Al Qarani ▼ M. Salifu
- 58' Yahya Al-Qarani
- 59' D. Tijanič · Waleed Al Shanqiti 1-0
- 70' ▲ Hassan Al Habib ▼ Murtadha Al Burayh
- 75' ▲ Arif Al Haydar ▼ Abdulaziz Al Jamman
- 75' ▲ Abdulkareem Al Muzayl ▼ Bader Nasser
- 86' 1-1 Mohammed Al Oufiphản lưới
- 89' ▲ Mohammed Naji ▼ Abdullah Al Yousif
- 90'+6 Abdularahman Al Hurib
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Mijatović 6.7
- 5Murtadha Al Burayh ▼ 70' 6.6
- 19Édson 7.2
- 49Ali Al Salem 6.3
- 11Abdulaziz Al Jamman ▼ 75' 6.6
- 43D. Tijanič ⚽ 7.6
- 14Abdularahman Al Hurayb 6.9
- 23Mohammed Al Oufi 6.7
- 71Á. Plata 6.2
- 21Waleed Al Shanqiti ⇢ 6.9
- 17C. Gonzáles 7.3
Dự bị 9
- 24Hassan Al Habib ▲ 70' 6.5
- 7Arif Al Haydar ▲ 75' 6.9
- 20Mohammed Abu Abd
- 55Nawaf Al Subhi
- 18Elyas Al Baladi
- 22Ali Al Amri
- 6Ahmed Al Sultan
- 96Hussain Al Nattar
- 16Khalid Hamithi
- 25M. Campaña 6.7
- 29Bader Nasser ▼ 75' 6.5
- 4Maurício Antônio 7.0
- 23T. Peyre 7.3
- 13Abdullah Al Yousif ▼ 89' 7.0
- 11A. Bukia 7.2
- 90M. Salifu ▼ 56' 7.2
- 6Mohammed Bassam Al Hurayji 6.9
- 7Yousef Al Shammari 6.5
- 10A. Roa 6.6
- 31R. López 6.9
Dự bị 9
- 17Yahya Al Qarani ▲ 56' 6.2
- 2Abdulkareem Al Muzayl ▲ 75' 6.2
- 3Mohammed Naji ▲ 89' 6.3
- 15Hasan Gazwani
- 94Nawaf Al Sehimai
- 22Meshaal Hariss
- 19Abdulrahman Saad
- 21Abdullah Al Burayh
- 77Yousef Fawaz
Thống kê
01⚑4
⚑320
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm9
4Trúng đích2
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị1
15Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
389Chuyền bóng504
305Chuyền chính xác428
78%Chính xác chuyền85%
So sánh
31Trận đấu33
30Ghi được30
57Thủng lưới68
0.97Bàn thắng mỗi trận0.91
4Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai18