SS Folgore Falciano Calcio vs San Giovanni
Tỷ số chung cuộc: SS Folgore Falciano Calcio 2-1 San Giovanni tại Campionato, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SS Folgore Falciano Calcio thắng 4, hòa 3, San Giovanni thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- WLWWW SS Folgore Falciano Calcio
- LLLLL San Giovanni
- 10' F. Sartori 1-0
- 22' M. Miori 2-0
- 26' 2-1 A. Garcia
- HT2-1
- 46' ▲ E. Golinucci ▼ M. Miori
- 46' ▲ R. Turrisi ▼ A. Bitti
- 46' ▲ N. Sartini ▼ T. Bastianelli
- 63' ▲ A. Cavalli ▼ F. Sartori
- 63' ▲ L. Facchetti ▼ R. Ura
- 65' ▲ G. De Nicolò ▼ F. Boldrini
- 65' ▲ M. Zanni ▼ A. Corinti
- 75' ▲ O. Ankotovych ▼ F. Cateni
- 79' ▲ L. Montebelli ▼ M. Aprea
- FT2-1
Đội hình
- S. Guddo
- C. Brolli
- F. Sartori ▼ 63'
- P. Anzaghi
- Y. Toure
- M. Miori ▼ 46'
- A. Fall
- F. Cateni ▼ 75'
- A. Bitti ▼ 46'
- S. Pancotti
- R. Ura ▼ 63'
Dự bị 9
- E. Golinucci ▲ 46'
- R. Turrisi ▲ 46'
- A. Cavalli ▲ 63'
- L. Facchetti ▲ 63'
- O. Ankotovych ▲ 75'
- A. Russo
- G. Riso
- J. Raschi
- R. Spagnoletti
- S. Di Noto
- N. Valle
- E. Senja
- F. Vandi
- A. Corinti ▼ 65'
- F. Boldrini ▼ 65'
- A. Celli
- M. Aprea ▼ 79'
- A. Garcia
- T. Bastianelli ▼ 46'
- A. Garcia
Dự bị 9
- N. Sartini ▲ 46'
- G. De Nicolò ▲ 65'
- M. Zanni ▲ 65'
- L. Montebelli ▲ 79'
- A. Bernacchia
- A. Conti
- M. Cocco
- N. Pruccoli
- M. Santini
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu39
45Ghi được68
37Thủng lưới52
1.25Bàn thắng mỗi trận1.74
14Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai36