Cosmos
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SS Folgore Falciano Calcio

Cosmos vs SS Folgore Falciano Calcio

Tỷ số chung cuộc: Cosmos 2-1 SS Folgore Falciano Calcio tại Campionato, 23 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cosmos thắng 3, hòa 3, SS Folgore Falciano Calcio thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 17
Sân vận động
Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
Phong độ
WDDDL Cosmos
WWLWW SS Folgore Falciano Calcio
  1. 42' 0-1 L Simeoni
  2. HT0-1
  3. 46' T. Sapori S. Santi
  4. 51' M. Ben Kacem 1-1
  5. 54' T. Sapori 2-1
  6. 59' A. Cavalli L. Angelini
  7. 66' Y. Özüyer G. Capparelli
  8. 76' A. Fall
  9. 80' S. Errico F. Berardi
  10. 81' M. Bruno E. Golinucci
  11. FT2-1

Đội hình

Cosmos HLV: N. Berardi
  1. A. Simoncini
  2. R. Di Maio
  3. A. D'Addario
  4. M. Maggioli
  5. S. Loiodice
  6. M. Mularoni
  7. S. Santi ▼ 46'
  8. F. Berardi ▼ 80'
  9. R. Zulli
  10. M. Ben Kacem
  11. L. Pastorelli

Dự bị 8

  1. T. Sapori ▲ 46'
  2. S. Errico ▲ 80'
  3. E. Molinas
  4. F. Ottaviani
  5. F. Righini
  6. M. Barbini
  7. M. Prandelli
  8. N. Battistini
SS Folgore Falciano Calcio HLV: O. Lasagni
  1. S. Venturini
  2. C. Brolli
  3. P. Anzaghi
  4. L. Angelini ▼ 59'
  5. E. Golinucci ▼ 81'
  6. A. Fall
  7. F. Cateni
  8. S. Pancotti
  9. L Simeoni
  10. G. Capparelli ▼ 66'
  11. M. Pica

Dự bị 9

  1. A. Cavalli ▲ 59'
  2. Y. Özüyer ▲ 66'
  3. M. Bruno ▲ 81'
  4. A. Cerquetti
  5. A. Russo
  6. F. Gori
  7. J. Kasa
  8. O. Ankotovych
  9. T. Saragosa

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Virtus
30 61 - 20 +41 79
2
SP La Fiorita
30 71 - 18 +53 77
3
Tre Penne
30 76 - 30 +46 63
4
Cosmos
30 78 - 28 +50 60
5
Murata
30 56 - 22 +34 59
6
Tre Fiori FC
30 56 - 30 +26 57
7
San Giovanni
30 55 - 42 +13 45
8
Juvenes / Dogana
30 44 - 47 -3 45
9
SS Folgore Falciano Calcio
30 44 - 37 +7 39
10
F.C. Fiorentino
30 40 - 55 -15 38
11
Domagnano
30 31 - 42 -11 35
12
S.C. Faetano
30 44 - 79 -35 26
13
A.C. Libertas
30 32 - 56 -24 23
14
San Marino Academy
30 32 - 74 -42 22
15
Cailungo
30 15 - 77 -62 14
16
Pennarossa
30 18 - 96 -78 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

39Trận đấu37
86Ghi được51
38Thủng lưới41
2.21Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn15
43Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu