S.C. Faetano vs Tre Fiori FC
Tỷ số chung cuộc: S.C. Faetano 3-3 Tre Fiori FC tại Campionato, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.C. Faetano thắng 0, hòa 3, Tre Fiori FC thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LLLLD S.C. Faetano
- LWWWW Tre Fiori FC
- 10' 0-1 G. Cecconi11m
- 16' F. Capriotti 1-1
- 25' 1-2 T. Bernardi
- 38' K. Lisi 2-2
- 43' 2-3 T. Bernardi
- HT2-3
- 60' ▲ E. Casadei ▼ E. Senja
- 60' ▲ M. Dulcetti ▼ L. Terenzi
- 70' ▲ V. Ruocco ▼ E. Fedeli
- 70' ▲ V. Cirrottola ▼ G. Cecconi
- 70' ▲ N. Valle ▼ L. Tomassoni
- 75' ▲ L. Sperandio ▼ A. Palumbo
- 77' F. Capriotti 3-3
- FT3-3
Đội hình
- M. Manzaroli
- M. Acquarelli
- E. Senja ▼ 60'
- B. Ndao
- K. Lisi
- L. Terenzi ▼ 60'
- A. Bertuccini
- S. Gueye
- A. Palumbo ▼ 75'
- A. Brisigotti
- F. Capriotti
Dự bị 8
- E. Casadei ▲ 60'
- M. Dulcetti ▲ 60'
- L. Sperandio ▲ 75'
- B. Skender
- M. Tinon
- N. Pelliccioni
- R. Tonti
- S. Antonacci
- M. Nardi
- G. Varrella
- L. Tomassoni ▼ 70'
- L. Rizzo
- N. Mazzotti
- F. Dolcini
- K. Islamaj
- C. Boldini
- G. Cecconi ▼ 70'
- E. Fedeli ▼ 70'
- T. Bernardi
Dự bị 8
- N. Valle ▲ 70'
- V. Cirrottola ▲ 70'
- V. Ruocco ▲ 70'
- A. Aromatario
- D. Volunni
- F. Ciccione
- F. Muccioli
- G. Quaranta
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
32Trận đấu38
46Ghi được61
81Thủng lưới39
1.44Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai27