Juvenes / Dogana
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
S.C. Faetano

Juvenes / Dogana vs S.C. Faetano

Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 1-2 S.C. Faetano tại Campionato, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 6, hòa 2, S.C. Faetano thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 24
Sân vận động
Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
Trọng tài
E. Luci
Phong độ
DLWLL Juvenes / Dogana
LLLLL S.C. Faetano
  1. 35' 0-1 N. Palazzi
  2. 38' A. Romagna
  3. 44' 0-2 F. Magno
  4. HT0-2
  5. 46' S. Guidi E. Gobbi
  6. 55' A. Valle F. Tamburini
  7. 58' M. Acquarelli F. Muccioli
  8. 64' A. Pini R. Russo
  9. 78' M. Ancora A. Giangrandi
  10. 85' A. Igbin F. Magno
  11. 86' E. D'Angeli 1-2
  12. FT1-2

Đội hình

Juvenes / Dogana HLV: M. Amati
  1. E. Gobbi ▼ 46'
  2. F. Muccioli ▼ 58'
  3. M. Cevoli
  4. R. Mezzadri
  5. A. Baldazzi
  6. M. Michelotti
  7. A. Giangrandi ▼ 78'
  8. N. Neri
  9. L. Pasquinelli
  10. E. D'Angeli
  11. F. Tumidei

Dự bị 5

  1. S. Guidi ▲ 46'
  2. M. Acquarelli ▲ 58'
  3. M. Ancora ▲ 78'
  4. E. Zucchi
  5. T. Raschi
S.C. Faetano HLV: D. Girolomoni
  1. P. Marino
  2. F. Federico
  3. A. Fall
  4. A. Romagna
  5. Mattia Giardi
  6. L. Tomassoni
  7. N. Palazzi
  8. A. Soumah
  9. F. Magno ▼ 85'
  10. R. Russo ▼ 64'
  11. F. Tamburini ▼ 55'

Dự bị 7

  1. A. Valle ▲ 55'
  2. A. Pini ▲ 64'
  3. A. Igbin ▲ 85'
  4. D. Barretta
  5. G. Dominella
  6. L. Rossi
  7. L. Vandi

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SP La Fiorita
28 43 - 16 +27 60
2
Tre Penne
28 65 - 29 +36 59
3
Tre Fiori FC
28 46 - 28 +18 52
4
AC Virtus
28 32 - 18 +14 52
5
Pennarossa
28 30 - 22 +8 47
6
S.C. Faetano
28 39 - 26 +13 46
7
A.C. Libertas
28 48 - 40 +8 44
8
SS Folgore Falciano Calcio
28 36 - 23 +13 40
9
F.C. Fiorentino
28 43 - 37 +6 36
10
Domagnano
28 28 - 40 -12 30
11
San Giovanni
28 29 - 34 -5 29
12
Murata
28 20 - 32 -12 25
13
Cailungo
28 26 - 46 -20 22
14
Juvenes / Dogana
28 24 - 63 -39 21
15
Cosmos
28 9 - 64 -55 5

So sánh

30Trận đấu36
25Ghi được46
67Thủng lưới34
0.83Bàn thắng mỗi trận1.28
5Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu