Khimki II vs Peresvet Podolsk
Tỷ số chung cuộc: Khimki II 4-2 Peresvet Podolsk tại Second League - Group 3, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Khimki II thắng 4, hòa 1, Peresvet Podolsk thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 - 2nd Phase · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Novye Khimki, Khimki
- Trọng tài
- I. Pozhidaev
- Phong độ
- LLLWL Khimki II
- LLLLL Peresvet Podolsk
- 13' 0-1 N. Kupriyanov11m
- 28' D. Sabusov
- 29' D. Malykhin 1-1
- 32' 1-2 N. Kupriyanov
- 41' D. Malykhin11m 2-2
- 42' M. Yakovlev
- HT2-2
- 46' ▲ S. Masimov ▼ D. Vigovskiy
- 46' ▲ R. Polkovnikov ▼ D. Slobodyan
- 46' ▲ S. Gorshkov ▼ S. Kabisov
- 59' ▲ O. Egorushkin ▼ N. Kupriyanov
- 60' E. Shmarov 3-2
- 62' D. Malykhin
- 69' ▲ G. Karginov ▼ M. Gavrilov
- 73' M. Yakovlev
- 73' M. Yakovlev
- 76' ▲ M. Grebenev ▼ G. Kan
- 78' ▲ S. Akhmaev ▼ D. Malykhin
- 79' S. Masimov 4-2
- 82' ▲ Igor Shestakov ▼ R. Novruzov
- 82' ▲ R. Dzhafarov ▼ M. Ibragimov
- 86' O. Egorushkin
- FT4-2
Đội hình
- S. Cherchesov
- D. Kalin
- O. Dzantiev
- M. Gavrilov ▼ 69'
- V. Shishnin
- S. Kabisov ▼ 46'
- D. Malykhin ▼ 78'
- D. Vigovskiy ▼ 46'
- D. Slobodyan ▼ 46'
- S. Poroykov
- E. Shmarov
Dự bị 5
- S. Masimov ▲ 46'
- R. Polkovnikov ▲ 46'
- S. Gorshkov ▲ 46'
- G. Karginov ▲ 69'
- S. Akhmaev ▲ 78'
- D. Popov
- M. Borisov
- D. Kirichenko
- M. Ibragimov ▼ 82'
- R. Novruzov ▼ 82'
- M. Gadzhimagomedov
- M. Yakovlev
- G. Kan ▼ 76'
- N. Kupriyanov ▼ 59'
- D. Sabusov
- K. Matsak
Dự bị 4
- O. Egorushkin ▲ 59'
- M. Grebenev ▲ 76'
- Igor Shestakov ▲ 82'
- R. Dzhafarov ▲ 82'
Thống kê
01
32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 29 - 17 | +12 | 46 | |
| 2 | 22 | 25 - 12 | +13 | 38 | |
| 3 | 22 | 30 - 19 | +11 | 36 | |
| 4 | 22 | 33 - 19 | +14 | 35 | |
| 5 | 22 | 36 - 22 | +14 | 34 | |
| 6 | 22 | 29 - 30 | -1 | 34 | |
| 7 | 22 | 28 - 33 | -5 | 33 | |
| 8 | 22 | 22 - 29 | -7 | 26 | |
| 9 | 22 | 20 - 30 | -10 | 25 | |
| 10 | 22 | 27 - 27 | 0 | 22 | |
| 11 | 22 | 25 - 44 | -19 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 42 | -22 | 19 |
So sánh
34Trận đấu39
60Ghi được43
51Thủng lưới75
1.76Bàn thắng mỗi trận1.1
9Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai24