Khimki II vs Peresvet Podolsk
Tỷ số chung cuộc: Khimki II 1-1 Peresvet Podolsk tại Second League - Group 3, 10 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Khimki II thắng 4, hòa 1, Peresvet Podolsk thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 · Vòng 15
- Sân vận động
- Arena Khimki, Khimki
- Trọng tài
- M. Taran
- Phong độ
- LLLWL Khimki II
- LLLLL Peresvet Podolsk
- 12' M. Grebenev
- 34' M. Zhumabekov
- 40' A. Guseynov 1-0
- 43' A. Olenev
- HT1-0
- 46' ▲ E. Shmarov ▼ A. Olenev
- 46' ▲ I. Sobolev ▼ R. Polkovnikov
- 46' ▲ V. Koryukov ▼ M. Grebenev
- 55' E. Cherkes
- 59' ▲ D. Slobodyan ▼ E. Cherkes
- 64' V. Olenchenko
- 66' ▲ M. Sushilin ▼ I. Melnikov
- 68' G. Babunashvili
- 68' ▲ V. Shishnin ▼ A. Guseynov
- 70' I. Tuseev
- 75' ▲ A. Krokhin ▼ S. Gorshkov
- 75' 1-1 M. Sushilin
- 77' D. Kirichenko
- 78' ▲ D. Vashakidze ▼ D. Kirichenko
- 82' K. Badoev
- 86' ▲ D. Kogonia ▼ D. Buranov
- 90' D. D. Vashakidze
- FT1-1
Đội hình
- I. Tuseev
- K. Badoev
- D. Kalin
- E. Cherkes ▼ 59'
- A. Guseynov ▼ 68'
- S. Gorshkov ▼ 75'
- R. Polkovnikov ▼ 46'
- M. Zhumabekov
- A. Olenev ▼ 46'
- D. Maksumov
- I. Trynko
Dự bị 5
- E. Shmarov ▲ 46'
- I. Sobolev ▲ 46'
- D. Slobodyan ▲ 59'
- V. Shishnin ▲ 68'
- A. Krokhin ▲ 75'
- B. Kuzmenko
- S. Evtushenko
- D. Kirichenko ▼ 78'
- I. Melnikov ▼ 66'
- A. Kuzin
- D. Buranov ▼ 86'
- I. Kudryashov
- G. Babunashvili
- V. Olenchenko
- M. Grebenev ▼ 46'
- I. Evloev
Dự bị 4
- V. Koryukov ▲ 46'
- M. Sushilin ▲ 66'
- D. Vashakidze ▲ 78'
- D. Kogonia ▲ 86'
Thống kê
05
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 58 - 16 | +42 | 51 | |
| 2 | 20 | 44 - 20 | +24 | 44 | |
| 3 | 20 | 40 - 27 | +13 | 41 | |
| 4 | 20 | 36 - 27 | +9 | 31 | |
| 5 | 20 | 29 - 23 | +6 | 29 | |
| 6 | 20 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 7 | 20 | 31 - 32 | -1 | 24 | |
| 8 | 20 | 32 - 57 | -25 | 20 | |
| 9 | 20 | 26 - 51 | -25 | 20 | |
| 10 | 20 | 22 - 37 | -15 | 17 | |
| 11 | 20 | 22 - 58 | -36 | 9 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
32Trận đấu38
47Ghi được57
38Thủng lưới72
1.47Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai36