Peresvet Podolsk vs Kolomna
Tỷ số chung cuộc: Peresvet Podolsk 5-0 Kolomna tại Second League - Group 3, 21 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Peresvet Podolsk thắng 1, hòa 2, Kolomna thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 3 · Group 3 · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadion Avangard, Domodedovo
- Trọng tài
- V. Shamara
- Phong độ
- LLLLL Peresvet Podolsk
- LLLDD Kolomna
- 9' D. Polyakov
- 10' D. Buranov11m 1-0
- 18' D. Polyakov
- 18' D. Polyakov
- 27' A. Masleny 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Vikulov ▼ V. Shakir
- 46' ▲ K. Bor ▼ A. Bachevskiy
- 50' ▲ I. Kosov ▼ K. Bor
- 62' ▲ I. Dudaev ▼ I. Logua
- 67' ▲ I. Evloev ▼ D. Kogonia
- 67' ▲ M. Grebenev ▼ N. Frasinyuk
- 67' ▲ A. Shostak ▼ A. Rendakov
- 77' A. Masleny 3-0
- 79' ▲ M. Sushilin ▼ A. Masleny
- 81' A. Arkadevic
- 83' G. Babunashvili 4-0
- 84' ▲ A. Vertkov ▼ B. Kuzmenko
- 84' ▲ V. Vanyushin ▼ I. Melnikov
- 89' V. Vanyushin 5-0
- FT5-0
Đội hình
- B. Kuzmenko ▼ 84'
- D. Kirichenko
- I. Melnikov ▼ 84'
- A. Kuzin
- D. Buranov
- I. Kudryashov
- G. Babunashvili
- A. Masleny ▼ 79'
- D. Kogonia ▼ 67'
- V. Olenchenko
- N. Frasinyuk ▼ 67'
Dự bị 5
- I. Evloev ▲ 67'
- M. Grebenev ▲ 67'
- M. Sushilin ▲ 79'
- A. Vertkov ▲ 84'
- V. Vanyushin ▲ 84'
- G. Andrienko
- V. Dmitriev
- D. Neplyuev
- I. Dvoryashin
- A. Artamonov
- D. Polyakov
- A. Bachevskiy ▼ 46'
- A. Rendakov ▼ 67'
- E. Rodny
- I. Logua ▼ 62'
- V. Shakir ▼ 46'
Dự bị 5
- A. Vikulov ▲ 46'
- K. Bor ▲ 46'
- I. Kosov ▲ 50'
- I. Dudaev ▲ 62'
- A. Shostak ▲ 67'
Thống kê
00
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 58 - 16 | +42 | 51 | |
| 2 | 20 | 44 - 20 | +24 | 44 | |
| 3 | 20 | 40 - 27 | +13 | 41 | |
| 4 | 20 | 36 - 27 | +9 | 31 | |
| 5 | 20 | 29 - 23 | +6 | 29 | |
| 6 | 20 | 31 - 23 | +8 | 26 | |
| 7 | 20 | 31 - 32 | -1 | 24 | |
| 8 | 20 | 32 - 57 | -25 | 20 | |
| 9 | 20 | 26 - 51 | -25 | 20 | |
| 10 | 20 | 22 - 37 | -15 | 17 | |
| 11 | 20 | 22 - 58 | -36 | 9 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
38Trận đấu31
57Ghi được39
72Thủng lưới88
1.5Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới3
22Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai26