Luki-Energiya
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Torpedo Vladimir

Luki-Energiya vs Torpedo Vladimir

Tỷ số chung cuộc: Luki-Energiya 2-3 Torpedo Vladimir tại Second League - Group 2, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Luki-Energiya thắng 3, hòa 1, Torpedo Vladimir thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Second League - Group 2 · Group 2 - 2nd Phase · Vòng 11
Sân vận động
Stadion Ekspress, Velikiye Luki
Trọng tài
D. Matveev
Phong độ
WLDWW Luki-Energiya
WWDWL Torpedo Vladimir
  1. 8' V. Lunev 1-0
  2. 29' V. Chuvilov
  3. 32' 1-1 M. Nesterov
  4. 44' D. Spodarets
  5. 45'+1 1-2 D. Daliev
  6. HT1-2
  7. 46' M. Sass E. Skvortsov
  8. 47' A. Egorov 2-2
  9. 61' M. Omarov
  10. 68' A. Mishchenkov I. Belik
  11. 69' 2-3 D. Daliev
  12. 76' A. Pochipov N. Polyakov
  13. 76' A. Shishaev A. Egorov
  14. 76' M. Mayboroda D. Agureev
  15. 84' D. Timofeev M. Nesterov
  16. 88' V. Labzin D. Daliev
  17. FT2-3

Đội hình

Luki-Energiya HLV: S. Osadchuk
  1. D. Vaulin
  2. B. Vashchenko
  3. I. Ovsyankin
  4. V. Lunev
  5. I. Belik ▼ 68'
  6. M. Agaronyan
  7. N. Polyakov ▼ 76'
  8. D. Agureev ▼ 76'
  9. D. Spodarets
  10. D. Strebtsov
  11. A. Egorov ▼ 76'

Dự bị 4

  1. A. Mishchenkov ▲ 68'
  2. A. Pochipov ▲ 76'
  3. A. Shishaev ▲ 76'
  4. M. Mayboroda ▲ 76'
Torpedo Vladimir HLV: A. Gorbachev
  1. A. Smirnov
  2. M. Omarov
  3. M. Polyakov
  4. D. Perfilov
  5. P. Gorbachev
  6. E. Skvortsov ▼ 46'
  7. D. Daliev ▼ 88'
  8. V. Chuvilov
  9. Y. Krasnov
  10. D. Khokhlov
  11. M. Nesterov ▼ 84'

Dự bị 3

  1. M. Sass ▲ 46'
  2. D. Timofeev ▲ 84'
  3. V. Labzin ▲ 88'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leningradets
22 41 - 12 +29 50
2
Murom
22 39 - 26 +13 40
3
Spartak Kostroma
22 31 - 22 +9 38
4
Tekstilshchik
22 37 - 20 +17 36
5
Chertanovo Moscow
22 38 - 28 +10 35
6
Torpedo Vladimir
22 26 - 33 -7 32
7
Zorkiy
22 29 - 31 -2 28
8
Dinamo Vologda
22 24 - 36 -12 27
9
Zvezda St. Petersburg
22 30 - 33 -3 25
10
Baltika BFU
22 17 - 25 -8 24
11
Luki-Energiya
22 16 - 42 -26 16
12
Yenisey II
22 31 - 51 -20 13

So sánh

33Trận đấu36
37Ghi được44
51Thủng lưới47
1.12Bàn thắng mỗi trận1.22
7Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu