Chertanovo Moscow vs Zvezda St. Petersburg
Tỷ số chung cuộc: Chertanovo Moscow 1-0 Zvezda St. Petersburg tại Second League - Group 2, 5 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chertanovo Moscow thắng 4, hòa 3, Zvezda St. Petersburg thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 2 · Group 2 - 2nd Phase · Vòng 6
- Sân vận động
- Arena Chertanovo, Moskva
- Trọng tài
- A. Prokopov
- Phong độ
- WDWDW Chertanovo Moscow
- LDLLL Zvezda St. Petersburg
- 14' K. Dudkin
- 18' A. Khomyakov
- 23' V. Brovchuk
- HT0-0
- 46' ▲ K. Furman ▼ V. Bartasevich
- 46' ▲ N. Suleymanov ▼ A. Khomyakov
- 54' R. Yamlikhanov
- 60' R. Yamlikhanov
- 60' R. Yamlikhanov
- 64' ▲ D. Tyumentsev ▼ A. Selyukov
- 68' ▲ S. Evsyutin ▼ A. Orlov
- 69' N. Pershin
- 77' ▲ M. Yakimenko ▼ A. Konev
- 78' ▲ E. Pankov ▼ D. Sukonkin
- 80' A. Vyskrebentsev
- 80' D. Pshenichnikov
- 83' ▲ P. Popov ▼ G. Levin
- 86' M. Savelyev
- 87' ▲ P. Kudryashov ▼ V. Shitov
- 89' M. Pershin
- 90' I. Gribakin
- 90'+2 N. Pershin
- 90'+2 N. Pershin
- 90'+1 D. Redkovich 1-0
- FT1-0
Đội hình
- A. Radionov
- V. Bartasevich ▼ 46'
- D. Redkovich
- I. Gribakin
- K. Dudkin
- R. Yamlikhanov
- A. Selyukov ▼ 64'
- G. Levin ▼ 83'
- A. Khomyakov ▼ 46'
- M. Saveljev
- A. Konev ▼ 77'
Dự bị 5
- K. Furman ▲ 46'
- N. Suleymanov ▲ 46'
- D. Tyumentsev ▲ 64'
- M. Yakimenko ▲ 77'
- P. Popov ▲ 83'
- D. Pshenichnikov
- V. Brovchuk
- Y. Koledin
- D. Kaptilovich
- I. Goryainov
- A. Orlov ▼ 68'
- N. Pershin
- A. Vyskrebentsev
- D. Sukonkin ▼ 78'
- V. Shitov ▼ 87'
- M. Pershin
Dự bị 3
- S. Evsyutin ▲ 68'
- E. Pankov ▲ 78'
- P. Kudryashov ▲ 87'
Thống kê
16
52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 12 | +29 | 50 | |
| 2 | 22 | 39 - 26 | +13 | 40 | |
| 3 | 22 | 31 - 22 | +9 | 38 | |
| 4 | 22 | 37 - 20 | +17 | 36 | |
| 5 | 22 | 38 - 28 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 33 | -7 | 32 | |
| 7 | 22 | 29 - 31 | -2 | 28 | |
| 8 | 22 | 24 - 36 | -12 | 27 | |
| 9 | 22 | 30 - 33 | -3 | 25 | |
| 10 | 22 | 17 - 25 | -8 | 24 | |
| 11 | 22 | 16 - 42 | -26 | 16 | |
| 12 | 22 | 31 - 51 | -20 | 13 |
So sánh
34Trận đấu37
64Ghi được65
44Thủng lưới48
1.88Bàn thắng mỗi trận1.76
11Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai38