Alaniya Vladikavkaz vs Volgar Astrakhan
Tỷ số chung cuộc: Alaniya Vladikavkaz 1-1 Volgar Astrakhan tại Second League A - Division A Gold, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alaniya Vladikavkaz thắng 2, hòa 4, Volgar Astrakhan thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League A - Division A Gold · Fall Season Gold · Vòng 3
- Phong độ
- WDDDD Alaniya Vladikavkaz
- WDDDD Volgar Astrakhan
- 13' D. Anosov
- HT0-0
- 46' ▲ D. Lesnikov ▼ V. Krotov
- 47' S. Ogoev
- 56' ▲ B. Gurtsiev ▼ M. Abdulkhamidov
- 56' ▲ A. Kozyrev ▼ G. Karkuzaev
- 58' ▲ A. Agaev ▼ K. Volkov
- 69' ▲ A. Kuskov ▼ A. Butaev
- 69' ▲ A. Amiraliev ▼ A. M. Zakirov
- 69' ▲ Z. Ramonov ▼ S. Kachmazov
- 69' ▲ M. Strelnik ▼ O. Dmitriev
- 77' ▲ A. Nosov ▼ D. Poluboyarinov
- 79' Z. Ramonov 1-0
- 87' Yellow Card
- 90' 1-1 I. Zuev
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Byazrov
- 2A. Gioev
- 4S. Kachmazov ▼ 69'
- 19A. Butaev ▼ 69'
- 8A. Khugaev
- 75S. Ogoev
- 76G. Karkuzaev ▼ 56'
- 23V. Nafikov
- 9A. M. Zakirov ▼ 69'
- 99M. Abdulkhamidov ▼ 56'
- 11I. Matyushenko
Dự bị 9
- 31G. Natabashvili
- 3A. Kuskov ▲ 69'
- 14A. Amiraliev ▲ 69'
- 15A. Byazrov
- 35S. Kasaev
- 7B. Gurtsiev ▲ 56'
- 21A. Kozyrev ▲ 56'
- 55Z. Ramonov ▲ 69'
- 57D. Tepsikoev
- 1V. Yampolskiy
- 23Y. Petrovskiy
- 28E. Proshkin
- 58I. Zuev
- 67K. Volkov ▼ 58'
- 26D. Pelikh
- 7A. Pavlishin
- 34O. Dmitriev ▼ 69'
- 8D. Poluboyarinov ▼ 77'
- 69D. Anosov
- 57V. Krotov ▼ 46'
Dự bị 7
- 71A. Mamin
- 25A. Yuran
- 13D. Ivanov
- 47A. Agaev ▲ 58'
- 11A. Nosov ▲ 77'
- 5M. Strelnik ▲ 69'
- 17D. Lesnikov ▲ 46'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 18 - 7 | +11 | 20 | |
| 2 | 9 | 8 - 6 | +2 | 17 | |
| 3 | 9 | 8 - 12 | -4 | 12 | |
| 4 | 9 | 7 - 7 | 0 | 12 | |
| 5 | 9 | 10 - 6 | +4 | 11 | |
| 6 | 9 | 8 - 8 | 0 | 11 | |
| 7 | 9 | 8 - 9 | -1 | 9 | |
| 8 | 9 | 9 - 13 | -4 | 9 | |
| 9 | 9 | 9 - 14 | -5 | 8 | |
| 10 | 9 | 5 - 8 | -3 | 6 |
FNL 2 - Division A Gold (Spring Season) FNL 2 - Division A Silver (Spring Season)
So sánh
10Trận đấu12
13Ghi được13
9Thủng lưới9
1.3Bàn thắng mỗi trận1.08
5Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai8