Khimki vs Akron
Tỷ số chung cuộc: Khimki 2-2 Akron tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Khimki thắng 1, hòa 2, Akron thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 26
- Sân vận động
- Arena Khimki, Khimki
- Phong độ
- DDDWL Khimki
- WLDDD Akron
- 12' 0-1 A. Dzyuba · R. Fernández
- 24' K. Savichevphản lưới 1-1
- 27' Rodrigo Escoval
- 29' L. Vera11m 2-1
- 37' Roberto Fernández
- 42' Marat Bokoev
- HT2-1
- 46' ▲ M. Boldyrev ▼ D. Pestryakov
- 46' ▲ I. Nedelcearu ▼ M. Bokoev
- 61' ▲ R. Mirzov ▼ Z. Bakaev
- 62' ▲ K. Danilin ▼ S. Lončar
- 62' ▲ V. Khubulov ▼ S. Bakaev
- 65' Anton Zabolotnyi
- 67' 2-2 Rodrigo Escoval
- 79' ▲ B. Magomedov ▼ Álex Corredera
- 79' ▲ P. Golubović ▼ I. Berkovskiy
- 85' Dani Fernández
- 88' ▲ A. Rudenko ▼ L. Vera
- 90'+4 Ionuț Nedelcearu
- FT2-2
Đội hình
- 87N. Kokarev
- 17I. Berkovskiy▼ 79'
- 72Dani Fernández
- 14G. Dzhikia
- 25A. Filin
- 22R. Mejía
- 18Z. Bakaev▼ 61'
- 77Álex Corredera▼ 79'
- 99Orinho
- 91A. Zabolotny
- 32L. Vera▼ 88'
Dự bị 11
- 11R. Mirzov▲ 61'
- 97B. Magomedov▲ 79'
- 2P. Golubović▲ 79'
- 9A. Rudenko▲ 88'
- 29B. Amian
- 55K. Kaplenko
- 5D. Stepanov
- 96I. Obukhov
- 7I. Sadygov
- 6S. Melentijević
- 93I. Tuseev
- 78A. Vasyutin
- 77K. Savichev
- 26Rodrigo Escoval
- 19M. Bokoev▼ 46'
- 21R. Fernández
- 15S. Lončar▼ 62'
- 5A. Đurasović
- 71D. Pestryakov▼ 46'
- 35I. Đakovac
- 17S. Bakaev▼ 62'
- 24A. Dzyuba
Dự bị 12
- 91M. Boldyrev▲ 46'
- 22I. Nedelcearu▲ 46'
- 7K. Danilin▲ 62'
- 14V. Khubulov▲ 62'
- 25S. Esanov
- 4Paulo Vitor
- 80V. Bardybakhin
- 1S. Volkov
- 65V. Moskvichev
- 20A. Galoyan
- 69A. Dmitriev
- 11Gilson Benchimol
Thống kê
02⚑6
⚑440
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm7
4Trúng đích3
8Chệch đích2
3Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị3
12Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
325Chuyền bóng372
71%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 23 | +36 | 67 | |
| 2 | 30 | 58 - 18 | +40 | 66 | |
| 3 | 30 | 47 - 21 | +26 | 59 | |
| 4 | 30 | 56 - 25 | +31 | 57 | |
| 5 | 30 | 61 - 35 | +26 | 56 | |
| 6 | 30 | 51 - 41 | +10 | 53 | |
| 7 | 30 | 42 - 45 | -3 | 45 | |
| 8 | 30 | 41 - 43 | -2 | 39 | |
| 9 | 30 | 39 - 55 | -16 | 35 | |
| 10 | 30 | 36 - 51 | -15 | 31 | |
| 11 | 30 | 27 - 35 | -8 | 29 | |
| 12 | 30 | 35 - 56 | -21 | 29 | |
| 13 | 30 | 27 - 54 | -27 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 48 | -21 | 25 | |
| 15 | 30 | 28 - 56 | -28 | 19 | |
| 16 | 30 | 14 - 42 | -28 | 18 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu44
58Ghi được61
85Thủng lưới82
1.18Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai30