Torpedo Moskva vs FC Arsenal Tula
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Moskva 1-1 FC Arsenal Tula tại First League, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torpedo Moskva thắng 1, hòa 5, FC Arsenal Tula thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 28
- Sân vận động
- Arena Khimki, Khimki
- Phong độ
- WWWWL Torpedo Moskva
- WLDLL FC Arsenal Tula
- 33' Sadyg Bagiev
- 38' Igor Gorbunov
- HT0-0
- 61' ▲ R. Mirzov ▼ E. Reyes
- 63' ▲ M. Camara ▼ I. Berkovsky
- 63' ▲ R. Apekov ▼ V. Shitov
- 65' ▲ D. Kalayda ▼ S. Bagiev
- 65' ▲ D. Tsypchenko ▼ A. Yushin
- 65' 0-1 I. Gorbunov
- 73' ▲ A. Guliev ▼ M. Ahlinvi
- 73' ▲ I. Azyavin ▼ M. Maksimov
- 75' ▲ A. Kashtanov ▼ A. Orekhov
- 76' Aleksandr Putsko
- 82' ▲ E. Botaka-Yoboma ▼ I. Gorbunov
- 85' D. Tsypchenko 1-1
- 88' Bojan Roganović
- FT1-1
Đội hình
- 25R. Soldatenko
- 77K. Savichev
- 3A. Ivankov
- 24K. Gotsuk
- 90B. Roganovic
- 66S. Bagiev ▼ 65'
- 27A. Orekhov ▼ 75'
- 47D. Utkin
- 17I. Berkovsky ▼ 63'
- 7A. Yushin ▼ 65'
- 9V. Shitov ▼ 63'
Dự bị 12
- 86N. Korets
- 74M. Volkov
- 99G. Shevchenko
- 4S. Borodin
- 84V. Churilov
- 97M. Curic
- 20D. Kalayda ▲ 65'
- 83N. Ishchenko
- 33M. Camara ▲ 63'
- 11R. Apekov ▲ 63'
- 10D. Tsypchenko ▲ 65'
- 79A. Kashtanov ▲ 75'
- 18M. Tsulaya
- 44O. Isaenko
- 5A. Putsko
- 31K. Bolshakov
- 4D. Penchikov
- 17M. Ahlinvi ▼ 73'
- 14M. Brnovic
- 21N. Razdorskikh
- 10I. Gorbunov ▼ 82'
- 9M. Maksimov ▼ 73'
- 7E. Reyes ▼ 61'
Dự bị 11
- 35M. Kholin
- 42A. Melikhov
- 8A. Popov
- 45N. Karmaev
- 77D. Plotnikov
- 3E. Botaka-Yoboma ▲ 82'
- 27R. Mirzov ▲ 61'
- 99A. Guliev ▲ 73'
- 22A. Tsaraev
- 24I. Azyavin ▲ 73'
- 95S. Obryvkov
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 58 - 28 | +30 | 68 | |
| 2 | 34 | 44 - 22 | +22 | 68 | |
| 3 | 34 | 51 - 31 | +20 | 61 | |
| 4 | 34 | 47 - 26 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 46 - 34 | +12 | 49 | |
| 6 | 34 | 37 - 35 | +2 | 49 | |
| 7 | 34 | 46 - 41 | +5 | 49 | |
| 8 | 34 | 34 - 28 | +6 | 48 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 42 - 40 | +2 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 41 | -1 | 43 | |
| 12 | 34 | 37 - 45 | -8 | 42 | |
| 13 | 34 | 42 - 44 | -2 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 48 | -13 | 37 | |
| 15 | 34 | 32 - 40 | -8 | 37 | |
| 16 | 34 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 76 | -46 | 22 |
Premier League Premier League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu45
54Ghi được57
57Thủng lưới54
1.13Bàn thắng mỗi trận1.27
17Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai33