Volga Ulyanovsk vs Krasnodar 2
Tỷ số chung cuộc: Volga Ulyanovsk 1-0 Krasnodar 2 tại First League, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Volga Ulyanovsk thắng 4, hòa 1, Krasnodar 2 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Start, Ulyanovsk
- Trọng tài
- A. Mashlyakevich
- Phong độ
- LLDWD Volga Ulyanovsk
- LDLDL Krasnodar 2
- HT0-0
- 46' ▲ D. Kamlashev ▼ Denis Rakhmanov
- 46' ▲ C. Magomadov ▼ Dmitri Rakhmanov
- 55' Kirill Morozov
- 57' Ilya Kubyshkin
- 60' Vladislav Samko
- 61' ▲ N. Kirsanov ▼ I. Kubyshkin
- 61' ▲ R. Makhmutov ▼ K. Morozov
- 62' Ifeany David Ndouka
- 69' ▲ D. Pivovarov ▼ G. Zhilkin
- 69' ▲ M. Bersnev ▼ M. Kutovoy
- 69' ▲ O. Oznobikhin ▼ J. Okoronkwo
- 71' ▲ E. Voronin ▼ D. Kutin
- 73' Nikita Kirsanov
- 77' Dmitri Pivovarov
- 83' Evgeniy Voronin
- 84' ▲ D. Polyakh ▼ R. Zashchepkin
- 87' Aslan Dashaev
- 89' A. Dashaev 1-0
- 90' Astemir Abazov
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Klimovich
- 5D. Kutin ▼ 71'
- 2A. Dashaev
- 35E. Danilkin
- 3G. Stephen
- 27I. Kubyshkin ▼ 61'
- 6K. Morozov ▼ 61'
- 8Denis Rakhmanov ▼ 46'
- 22Dmitri Rakhmanov ▼ 46'
- 77B. Bilalov
- 11M. Touré
Dự bị 12
- 9D. Kamlashev ▲ 46'
- 95C. Magomadov ▲ 46'
- 10N. Kirsanov ▲ 61'
- 23R. Makhmutov ▲ 61'
- 73E. Voronin ▲ 71'
- 7G. Paskin
- 14D. Efremov
- 30A. Khabibullin
- 32A. Abazov
- 33Allef
- 44A. Geryugov
- 98S. Morozov
- 73M. Shtepa
- 48O. Isaenko
- 43D. Ivanov
- 41M. Sukhoruchenko
- 28G. Zhilkin ▼ 69'
- 64R. Zashchepkin ▼ 84'
- 61I. Nduka
- 67M. Kutovoy ▼ 69'
- 70V. Samko
- 21D. Karpov
- 85J. Okoronkwo ▼ 69'
Dự bị 7
- 32D. Pivovarov ▲ 69'
- 36M. Bersnev ▲ 69'
- 45O. Oznobikhin ▲ 69'
- 99D. Polyakh ▲ 84'
- 30V. Grishin
- 42D. Gayvoronskiy
- 55B. Logachev
Thống kê
06
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 27 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 56 - 30 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 56 - 35 | +21 | 62 | |
| 4 | 34 | 43 - 35 | +8 | 54 | |
| 5 | 34 | 42 - 38 | +4 | 50 | |
| 6 | 34 | 34 - 33 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 36 - 41 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 25 - 29 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 10 | 34 | 50 - 39 | +11 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 36 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 37 - 41 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 37 - 46 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 15 | 34 | 35 - 55 | -20 | 33 | |
| 16 | 34 | 35 - 46 | -11 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 54 | -22 | 31 | |
| 18 | 34 | 23 - 41 | -18 | 30 |
Premier League Premier League (Relegation: ) Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
29Ghi được41
47Thủng lưới57
0.76Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn18
12Hiệp hai19