Gloria Bistriţa
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
CSM Satu Mare

Gloria Bistriţa vs CSM Satu Mare

Tỷ số chung cuộc: Gloria Bistriţa 0-1 CSM Satu Mare tại Liga II, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Gloria Bistriţa thắng 4, hòa 1, CSM Satu Mare thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 14
Phong độ
LWLWL Gloria Bistriţa
LDLDD CSM Satu Mare
  1. HT0-0
  2. 51' 0-1 M. Hosu
  3. 55' V. Alexandru F. Bambock
  4. 55' Rafael Tavares E. Mensah
  5. 55' M. Effiom P. Maapia
  6. 59' Yellow Card
  7. 67' Yellow Card
  8. 69' K. Bontas P. Copaci
  9. 75' Yellow Card
  10. 79' Yellow Card
  11. 80' S. Pirvulescu P. Chiorean
  12. 80' R. Mustaca A. Torvund
  13. 86' R. Prodan M. Hosu
  14. 90'+3 Yellow Card
  15. FT0-1

Đội hình

Gloria Bistriţa
  1. 12R. Avram
  2. 15A. Burdet
  3. 18P. Chiorean ▼ 80'
  4. 4S. Visinar
  5. 20M. Salka
  6. 33M. Chindris
  7. 76F. Bambock ▼ 55'
  8. 77J. King
  9. 10C. Sofroni
  10. 60P. Maapia ▼ 55'
  11. 27E. Mensah ▼ 55'

Dự bị 9

  1. 22A. Greab
  2. 91V. Alexandru ▲ 55'
  3. 31E. Bodescu
  4. 24S. Pirvulescu ▲ 80'
  5. 30A. Mogos
  6. 17Rafael Tavares ▲ 55'
  7. 13B. Cavar
  8. 7M. Effiom ▲ 55'
  9. 11D. Covaci
CSM Satu Mare
  1. 22D. Railean
  2. 67M. Marin
  3. 2E. Ghazoini
  4. 70D. Staiculescu
  5. 26C. Oanea
  6. 8P. Copaci ▼ 69'
  7. 6A. Vasalie
  8. 25D. Toma
  9. 76A. Torvund ▼ 80'
  10. 7C. Zamfir
  11. 17M. Hosu ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 33Z. Deaky
  2. 20D. Danu
  3. 21K. Bontas ▲ 69'
  4. 5D. Todoran
  5. 10R. Mustaca ▲ 80'
  6. 11E. Zsiga
  7. 98A. Sabau
  8. 18G. Carpa
  9. 19R. Prodan ▲ 86'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CS Corvinul Hunedoara
21 37 - 13 +24 53
2
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
21 34 - 18 +16 44
4
Bihor Oradea
10 16 - 21 -5 50
5
FC Voluntari
21 30 - 16 +14 39
6
Chindia Targoviste
10 7 - 21 -14 43
6
F.C. Steaua București
21 36 - 27 +9 39
7
ASA Targu Mures
21 37 - 22 +15 37
8
CSM Reşiţa
21 35 - 29 +6 33
9
FC Bacau
21 28 - 26 +2 33
10
Metalul Buzău
21 33 - 26 +7 32
11
Politehnica Iasi
21 25 - 22 +3 31
12
CS Afumati
21 30 - 26 +4 30
13
Concordia
21 29 - 24 +5 27
14
Gloria Bistriţa
21 29 - 29 0 26
15
Slatina
21 27 - 28 -1 26
16
Dumbrăviţa
21 25 - 33 -8 25
17
Viitorul Şelimbăr
21 27 - 32 -5 20
18
Ceahlăul Piatra Neamţ
21 20 - 43 -23 18
19
CS Dinamo București
21 19 - 35 -16 16
20
Tunari
21 19 - 36 -17 16
21
CSM Satu Mare
21 19 - 45 -26 14
22
Muscelul Câmpulung Elite
21 10 - 53 -43 10
Liga 2 (Championship Group) Superliga (Promotion) Liga 2 (Relegation Group)

So sánh

35Trận đấu31
57Ghi được49
47Thủng lưới60
1.63Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu