Metaloglobus
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Progresul Spartac

Metaloglobus vs Progresul Spartac

Tỷ số chung cuộc: Metaloglobus 3-0 Progresul Spartac tại Liga II, 26 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Metaloglobus thắng 3, hòa 2, Progresul Spartac thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 15
Sân vận động
Stadionul Clinceni, Clinceni
Trọng tài
D. Burloiu
Phong độ
LWWLL Metaloglobus
WWWLL Progresul Spartac
  1. 8' D. Huiban11m 1-0
  2. 14' P. Chiorean 2-0
  3. 33' M. Zukanović 3-0
  4. 34' M. Andrei I. Costea
  5. HT3-0
  6. 46' I. Tudorache L. Florică
  7. 59' Y. Zakir A. Sin
  8. 63' N. M. Leafu
  9. 66' M. Dumitru S. Visic
  10. 73' R. Neacşu D. Huiban
  11. 73' A. Sîrbu L. Liș
  12. 73' N. Tong E. Lixandru
  13. 73' A. Ohaci A. Purice
  14. 83' R. Neacsu
  15. 84' Yellow Card
  16. 88' A. Răuță M. Zukanović
  17. FT3-0

Đội hình

Metaloglobus HLV: F. Drăghici
  1. G. Gavrilaş
  2. P. Goge
  3. A. Sava
  4. A. Sin ▼ 59'
  5. O. Chatziterzoglu
  6. G. Caramalău
  7. P. Chiorean
  8. L. Liș ▼ 73'
  9. A. Gheorghe
  10. D. Huiban ▼ 73'
  11. M. Zukanović ▼ 88'

Dự bị 4

  1. Y. Zakir ▲ 59'
  2. R. Neacşu ▲ 73'
  3. A. Sîrbu ▲ 73'
  4. A. Răuță ▲ 88'
Progresul Spartac HLV: A. Erimia
  1. M. Ciontoș
  2. N. Leafu
  3. M. Şandru
  4. E. Lixandru ▼ 73'
  5. D. Parfeon
  6. L. Florică ▼ 46'
  7. A. Grigore
  8. S. Matei
  9. I. Costea ▼ 34'
  10. A. Purice ▼ 73'
  11. S. Visic ▼ 66'

Dự bị 5

  1. M. Andrei ▲ 34'
  2. I. Tudorache ▲ 46'
  3. M. Dumitru ▲ 66'
  4. N. Tong ▲ 73'
  5. A. Ohaci ▲ 73'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
F.C. Steaua București
10 16 - 18 -2 52
2
Politehnica Iasi
19 30 - 14 +16 40
3
Oţelul
19 21 - 12 +9 36
5
SCM Gloria Buzău
19 27 - 21 +6 31
6
Dinamo Bucuresti
19 27 - 18 +9 31
6
Unirea Dej
10 2 - 9 -7 40
7
AFC Unirea Slobozia
19 30 - 17 +13 31
8
Concordia
19 22 - 17 +5 29
9
Brașov Steagul Renaște
19 26 - 20 +6 28
10
Slatina
19 18 - 11 +7 27
11
Csikszereda
19 25 - 18 +7 26
12
ACS Sirineasa
19 22 - 28 -6 25
13
Dumbrăviţa
19 24 - 34 -10 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 19 - 22 -3 24
15
Metaloglobus
19 18 - 22 -4 21
16
Progresul Spartac
19 17 - 28 -11 17
17
Ripensia Timisoara
19 16 - 23 -7 16
18
Minaur Baia Mare
19 18 - 29 -11 16
19
FC Politehnica Timisoara
19 13 - 29 -16 13
20
Unirea Constanța
19 15 - 49 -34 12
Thăng hạng Promotion Group Relegation Round

So sánh

29Trận đấu30
31Ghi được34
30Thủng lưới39
1.07Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu