CS Corvinul Hunedoara
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CFR Cluj

CS Corvinul Hunedoara vs CFR Cluj

Tỷ số chung cuộc: CS Corvinul Hunedoara 3-0 CFR Cluj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: CS Corvinul Hunedoara thắng 2, hòa 0, CFR Cluj thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 5
Sân vận động
Stadionul Francisc von Neuman, Arad
Phong độ
WDDWL CS Corvinul Hunedoara
WWWDL CFR Cluj
  1. 43' A. Manolache 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' L. Biliboc A. Sfait
  4. 61' Alexandru Neacșa
  5. 67' M. Camora S. Rocha
  6. 67' Bruno Costa A. Paun
  7. 71' M. Ivancevic 2-0
  8. 74' F. Ilie M. Ivancevic
  9. 74' A. Gillard R. Espinosa
  10. 79' M. Bratu D. N. Pirvulescu
  11. 85' I. Cararus A. Fabry
  12. 85' G. Uche Goodlad S. Ribeiro
  13. 89' G. Uche Goodlad 3-0
  14. FT3-0

Đội hình

CS Corvinul Hunedoara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Florin Maxim
  1. 21C. Sandu 7.3
  2. 13F. Iacob 7.7
  3. 15M. Ivancevic ▼ 74' 7.3
  4. 30A. Manolache 7.9
  5. 10A. Neacsa 7.3
  6. 97D. Hrezdac 6.7
  7. 20S. Ribeiro ▼ 85' 7.0
  8. 99E. Yeboah 7.3
  9. 22A. Fabry ▼ 85' 7.2
  10. 19D. N. Pirvulescu ▼ 79'
  11. 9R. Espinosa ▼ 74' 6.2

Dự bị 10

  1. 12A. Franculescu
  2. 33R. D. Silviu
  3. 18F. Ilie ▲ 74' 7.0
  4. 70R. Deaconu
  5. 23I. Cararus ▲ 85' 6.7
  6. 47G. Uche Goodlad ▲ 85' 7.2
  7. 36D. Zanc
  8. 41M. Bratu ▲ 79' 6.9
  9. 32A. Gillard ▲ 74' 7.3
  10. 14M. Hayatu
CFR Cluj Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marius Sumudica
  1. 31O. Valceanu 7.0
  2. 47C. Braun 6.2
  3. 42R. Pantalon 6.3
  4. 3A. Abeid 6.7
  5. 14S. Rocha ▼ 67' 6.9
  6. 7M. Korenica 6.0
  7. 88D. Djokovic 6.9
  8. 10A. Paun ▼ 67' 6.3
  9. 11A. Cordea 6.9
  10. 9S. Drazic 6.5
  11. 77A. Sfait ▼ 55' 6.9

Dự bị 12

  1. 1R. Gal
  2. 99A. Moreira
  3. 45M. Camora ▲ 67' 6.3
  4. 41A. Kresic
  5. 86V. Kun
  6. 23A. Ziblim
  7. 28Bruno Costa ▲ 67' 6.6
  8. 6O. Perianu
  9. 5F. Barrios
  10. 22M. Miclaus
  11. 98N. Sula
  12. 17L. Biliboc ▲ 55' 6.5

Thống kê

018
000
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm9
8Trúng đích1
8Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
8Phạt góc0
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
1Cứu thua5
405Chuyền bóng495
335Chuyền chính xác406
83%Chính xác chuyền82%
3.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dinamo Bucuresti
9 19 - 7 +12 20
2
Rapid
9 11 - 5 +6 18
3
Petrolul Ploiesti
8 9 - 10 -1 15
4
CS Universitatea Craiova
8 18 - 9 +9 14
5
Farul Constanta
9 14 - 10 +4 14
6
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
9 7 - 9 -2 13
7
F.C. Steaua București
8 11 - 10 +1 11
8
FC Botosani
8 12 - 8 +4 10
9
CS Corvinul Hunedoara
8 8 - 6 +2 10
10
Oţelul
8 9 - 9 0 10
11
CFR Cluj
8 12 - 13 -1 10
12
Arges Pitesti
8 4 - 6 -2 10
13
Uta Arad
9 13 - 15 -2 9
14
FC Universitatea Cluj
7 9 - 13 -4 9
15
FC Voluntari
9 9 - 20 -11 8
16
Csikszereda
9 6 - 21 -15 1
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)

So sánh

10Trận đấu16
12Ghi được22
8Thủng lưới25
1.2Bàn thắng mỗi trận1.38
5Giữ sạch lưới5
3Trên 2.5 bàn10
6Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu