Alverca
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
G.D. Estoril Praia

Alverca vs G.D. Estoril Praia

Tỷ số chung cuộc: Alverca 1-1 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Alverca thắng 2, hòa 1, G.D. Estoril Praia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 33
Sân vận động
Complexo Desportivo FC Alverca, Alverca do Ribatejo
Phong độ
DLDLW Alverca
LLLDL G.D. Estoril Praia
  1. 12' Figueiredo · N. Touaizi 1-0
  2. 45'+3 Rhaldney
  3. 45'+3 Antef Tsoungui
  4. HT1-0
  5. 46' G. Costa Ferro
  6. 46' A. Lacximicant P. Amaral
  7. 47' 1-1 A. Lacximicant · G. Costa
  8. 56' Bastien Meupiyou
  9. 66' I. Julian D. Spencer
  10. 72' K. Boma Xeka
  11. 74' Felipe Lima Sandro Lima
  12. 74' V. Moreira Rhaldney
  13. 80' P. Carvalho R. Sanchez
  14. 80' Peixinho R. Guitane
  15. 88' C. Nuozzi D. Gui
  16. 88' S. Baseya B. Meupiyou
  17. 90'+4 Kaiky Naves
  18. 90'+4 Pedro Carvalho
  19. FT1-1

Đội hình

Alverca Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Custodio
  1. 31Matheus Mendes 6.2
  2. 4Naves 6.5
  3. 5S. Gomez 6.3
  4. 33B. Meupiyou ▼ 88' 6.7
  5. 2N. Touaizi 6.9
  6. 18Lincoln 7.6
  7. 6D. Gui ▼ 88' 6.9
  8. 82D. Spencer ▼ 66' 6.6
  9. 26Rhaldney ▼ 74' 6.2
  10. 20Figueiredo 8.2
  11. 91Sandro Lima ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 1Mateus Oliveira
  2. 37Kauan
  3. 25S. Diarra
  4. 11C. Nuozzi ▲ 88' 6.2
  5. 14S. Baseya ▲ 88' 6.6
  6. 77Felipe Lima ▲ 74' 6.3
  7. 17V. Moreira ▲ 74' 6.7
  8. 15I. Julian ▲ 66' 6.9
  9. 35Z. Kassary
G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ian Cathro
  1. 1J. Robles 6.9
  2. 25F. Bacher 6.9
  3. 4Ferro ▼ 46' 6.9
  4. 5A. Tsoungui 7.2
  5. 2R. Sanchez ▼ 80' 7.0
  6. 8Xeka ▼ 72' 6.3
  7. 10J. Holsgrove 6.6
  8. 24P. Amaral ▼ 46' 6.2
  9. 99R. Guitane ▼ 80' 6.9
  10. 12J. Carvalho 6.6
  11. 14Y. Begraoui 6.2

Dự bị 9

  1. 31D. Dias
  2. 21Pizzi
  3. 20G. Costa ▲ 46' 6.9
  4. 9A. Marques
  5. 7N. Lominadze
  6. 44K. Boma ▲ 72' 7.0
  7. 19A. Lacximicant ▲ 46' 7.6
  8. 22P. Carvalho ▲ 80' 6.6
  9. 70Peixinho ▲ 80' 6.3

Thống kê

034
420
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm11
1Trúng đích3
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị0
20Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
356Chuyền bóng495
288Chuyền chính xác428
81%Chính xác chuyền86%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu40
47Ghi được62
63Thủng lưới71
1.15Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu