Fafe vs Vianense
Tỷ số chung cuộc: Fafe 0-0 Vianense tại Liga 3, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Fafe thắng 3, hòa 1, Vianense thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga 3 · Vòng 1
- Phong độ
- DWDWW Fafe
- DWLWD Vianense
- 8' J. Batista
- 28' Laercio
- 45'+1 Yellow Card
- HT0-0
- 63' ▲ D. Carvalho ▼ D. Carvalho
- 63' ▲ E. Alao ▼ M. Correia
- 63' ▲ Rafael Martins ▼ T. Veiga
- 69' ▲ H. Doukoure ▼ M. Conceicao
- 69' ▲ A. Kamara ▼ J. Castro
- 69' ▲ P. Soares ▼ K. Hachadi
- 77' ▲ Breno ▼ Sequeira
- 77' ▲ G. Dinis ▼ P. Pereira
- 78' ▲ D. Maga ▼ D. Soares Mendonca
- 83' Yellow Card
- FT0-0
Đội hình
- 23L. Ferreira
- 2O. Ribeiro
- 26J. Batista
- 4L. Teixeira
- 6Sequeira ▼ 77'
- 3P. Pereira ▼ 77'
- 10D. Carvalho ▼ 63'
- 8Mimito
- 13T. Veiga ▼ 63'
- 9M. Correia ▼ 63'
- 77Carlos Daniel
Dự bị 9
- 99Guilherme Carneiro
- 28B. Ferreira
- 15Breno ▲ 77'
- 16G. Dinis ▲ 77'
- 88K. Asamoah
- 20D. Carvalho ▲ 63'
- 90P. Otumba
- 18E. Alao ▲ 63'
- 7Rafael Martins ▲ 63'
- 13N. Silva
- 19G. Faria
- 12J. Faria
- 3Laercio
- 48D. Soares Mendonca ▼ 78'
- 10Reko Silva
- 70J. Castro ▼ 69'
- 8B. Silva
- 11Rashid
- 17K. Hachadi ▼ 69'
- 7M. Conceicao ▼ 69'
Dự bị 9
- 16V. Sao Bento
- 20J. Marques
- 46P. Yuri
- 88E. Aguiar
- 68D. Maga ▲ 78'
- 14H. Doukoure ▲ 69'
- 30A. Kamara ▲ 69'
- 9P. Soares ▲ 69'
- 90S. Diancoumba
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 2 | +10 | 12 | |
| 1 | 4 | 6 - 3 | +3 | 9 | |
| 2 | 4 | 8 - 2 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 7 - 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 7 - 2 | +5 | 8 | |
| 3 | 4 | 8 - 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 4 | 5 - 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 4 | 6 - 5 | +1 | 7 | |
| 5 | 4 | 5 - 6 | -1 | 5 | |
| 5 | 4 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 6 | 4 | 2 - 3 | -1 | 4 | |
| 6 | 4 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 7 | 4 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 7 | 4 | 1 - 3 | -2 | 4 | |
| 8 | 4 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 8 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 2 | |
| 9 | 4 | 3 - 11 | -8 | 1 | |
| 10 | 4 | 4 - 9 | -5 | 1 | |
| 10 | 4 | 1 - 9 | -8 | 1 |
Liga 3 (Promotion Group) Liga 3 (Relegation Group)
So sánh
9Trận đấu6
15Ghi được12
6Thủng lưới7
1.67Bàn thắng mỗi trận2
6Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn3
9Hiệp hai8