Fafe
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Vianense

Fafe vs Vianense

Tỷ số chung cuộc: Fafe 2-0 Vianense tại Liga 3, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Fafe thắng 3, hòa 1, Vianense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga 3 · Relegation Round · Vòng 5
Sân vận động
Parque Municipal dos Desportos, Fafe
Phong độ
DWDWW Fafe
DWLWD Vianense
  1. 22' Joel
  2. 28' Jordao
  3. 35' J. Amoah Apolo Silva
  4. 45'+1 B. L. Vilas
  5. HT0-0
  6. 46' Bruno Monteiro David Veiga
  7. 52' Niphản lưới 1-0
  8. 57' Willian Dias Nuno Barbosa
  9. 62' I. Braz
  10. 68' K. Kalunga Jordão Cardoso
  11. 68' A. Alvarado Diogo Ramalho
  12. 72' Abel Folha Ivo Braz
  13. 72' Diogo Castro Bruno Sousa
  14. 75' Diogo Castro 2-0
  15. 77' João Cardoso Leandro Vilas Boas
  16. 77' Diogo Gonçalves II Tiago Araújo
  17. 84' A. Folha
  18. 88' Bernardo Fortunato Joel Silva
  19. 90'+3 P. Araujo
  20. 90'+4 K. Kalunga
  21. FT2-0

Đội hình

Fafe HLV: Luís Pinto
  1. Gustavo Galil
  2. Jorge Miguel
  3. Bruno Sousa ▼ 72'
  4. Guilherme
  5. Apolo Silva ▼ 35'
  6. Chicão
  7. David Veiga ▼ 46'
  8. Joel Silva ▼ 88'
  9. Ivo Braz ▼ 72'
  10. Pedro Matos
  11. R. Kodama

Dự bị 5

  1. J. Amoah ▲ 35'
  2. Bruno Monteiro ▲ 46'
  3. Abel Folha ▲ 72'
  4. Diogo Castro ▲ 72'
  5. Bernardo Fortunato ▲ 88'
Vianense HLV: Ricardo Duarte
  1. Guilherme Cioletti
  2. Gaby Faria
  3. Pedro Araújo
  4. David Vinhas
  5. Tiago Araújo ▼ 77'
  6. Ni
  7. Leandro Vilas Boas ▼ 77'
  8. Diogo Ramalho ▼ 68'
  9. Rodrigo Guedes
  10. Jordão Cardoso ▼ 68'
  11. Nuno Barbosa ▼ 57'

Dự bị 5

  1. Willian Dias ▲ 57'
  2. K. Kalunga ▲ 68'
  3. A. Alvarado ▲ 68'
  4. João Cardoso ▲ 77'
  5. Diogo Gonçalves II ▲ 77'

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Alverca
13 20 - 6 +14 30
2
S.C. Braga B
13 19 - 14 +5 22
3
Felgueiras 1932
13 18 - 11 +7 21
4
Lusitânia Lourosa
13 19 - 19 0 20
5
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
13 13 - 13 0 16
6
Varzim
13 14 - 19 -5 11
7
Atlético CP
13 11 - 24 -13 10
8
SC Covilha
13 10 - 18 -8 9

So sánh

35Trận đấu31
45Ghi được26
40Thủng lưới39
1.29Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu