Fafe
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Canelas 2010

Fafe vs Canelas 2010

Tỷ số chung cuộc: Fafe 2-1 Canelas 2010 tại Liga 3, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fafe thắng 5, hòa 1, Canelas 2010 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga 3 · Relegation Round · Vòng 1
Sân vận động
Parque Municipal dos Desportos, Fafe
Phong độ
DWDWW Fafe
DDLLL Canelas 2010
  1. 12' Diogo Castro 1-0
  2. 42' R. Kodama 2-0
  3. HT2-0
  4. 48' J. Miguel
  5. 56' L. P. dos Santos Simao
  6. 57' Didi
  7. 64' Francisco Sousa Francisco Ribeiro
  8. 64' Dani João Soares
  9. 66' Abel Folha J. Amoah
  10. 66' Bruno Monteiro Didi
  11. 74' Ouvido Lourenço Luan Sérgio
  12. 74' Afonso Sousa Samu
  13. 74' H. Doukouré Jorge Teixeira
  14. 77' 2-1 Ouvido Lourenço
  15. 80' Bruno Sousa Diogo Castro
  16. 87' G. W. da Silva
  17. 89' Ivo Braz R. Kodama
  18. 90'+9 Joel
  19. 90' Bernardo Fortunato Pedro Matos
  20. FT2-1

Đội hình

Fafe HLV: Luís Pinto
  1. Gabriel Souza
  2. Jorge Miguel
  3. Diogo Castro ▼ 80'
  4. Guilherme
  5. J. Amoah ▼ 66'
  6. Chicão
  7. David Veiga
  8. Joel Silva
  9. Pedro Matos ▼ 90'
  10. Didi ▼ 66'
  11. R. Kodama ▼ 89'

Dự bị 5

  1. Abel Folha ▲ 66'
  2. Bruno Monteiro ▲ 66'
  3. Bruno Sousa ▲ 80'
  4. Ivo Braz ▲ 89'
  5. Bernardo Fortunato ▲ 90'
Canelas 2010 HLV: Pedro Lomba
  1. João Matos
  2. Agostinho Carvalho
  3. David Santos
  4. Jorge Silva
  5. Luís Simão
  6. João Soares ▼ 64'
  7. Samu ▼ 74'
  8. Luan Sérgio ▼ 74'
  9. Francisco Ribeiro ▼ 64'
  10. Jorge Teixeira ▼ 74'
  11. Alex Tanque

Dự bị 5

  1. Francisco Sousa ▲ 64'
  2. Dani ▲ 64'
  3. Ouvido Lourenço ▲ 74'
  4. Afonso Sousa ▲ 74'
  5. H. Doukouré ▲ 74'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Alverca
13 20 - 6 +14 30
2
S.C. Braga B
13 19 - 14 +5 22
3
Felgueiras 1932
13 18 - 11 +7 21
4
Lusitânia Lourosa
13 19 - 19 0 20
5
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
13 13 - 13 0 16
6
Varzim
13 14 - 19 -5 11
7
Atlético CP
13 11 - 24 -13 10
8
SC Covilha
13 10 - 18 -8 9

So sánh

35Trận đấu31
45Ghi được35
40Thủng lưới46
1.29Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu