Canelas 2010
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Fafe

Canelas 2010 vs Fafe

Tỷ số chung cuộc: Canelas 2010 3-1 Fafe tại Liga 3, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Canelas 2010 thắng 4, hòa 1, Fafe thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga 3 · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Clube Futebol Canelas 2010, Vila Nova de Gaia
Phong độ
DDLLL Canelas 2010
WDWWL Fafe
  1. 2' Luan Sérgio 1-0
  2. 24' Samu
  3. 32' D. Castro
  4. 37' Francisco Sousa 2-0
  5. HT2-0
  6. 56' Rui Bruno Chicão
  7. 56' Didi Marcos Júnior
  8. 56' David Veiga Apolo Silva
  9. 69' H. Doukouré Samu
  10. 69' Ouvido Lourenço Alex Tanque
  11. 69' Abel Folha Diogo Castro
  12. 71' N. Goncalves
  13. 72' Yellow Card
  14. 72' Francisco Sousa11m 3-0
  15. 74' R. Kodama Pedro Matos
  16. 79' David Santos Gonçalo Lixa
  17. 87' Jorge Silva Vítor Bastos
  18. 87' Francisco Ribeiro Francisco Sousa
  19. 89' 3-1 Didi
  20. 90'+4 J. Silva
  21. FT3-1

Đội hình

Canelas 2010 HLV: Pedro Lomba
  1. Bruno Pereira
  2. Vítor Bastos ▼ 87'
  3. Agostinho Carvalho
  4. Emanuel
  5. Luís Simão
  6. Gonçalo Lixa ▼ 79'
  7. Samu ▼ 69'
  8. Luan Sérgio
  9. Francisco Sousa ▼ 87'
  10. Alex Tanque ▼ 69'
  11. Gabriel Tigrão

Dự bị 5

  1. H. Doukouré ▲ 69'
  2. Ouvido Lourenço ▲ 69'
  3. David Santos ▲ 79'
  4. Jorge Silva ▲ 87'
  5. Francisco Ribeiro ▲ 87'
Fafe HLV: Luís Pinto
  1. Gustavo Galil
  2. Bruno Sousa
  3. Diogo Castro ▼ 69'
  4. Nuca
  5. Richard
  6. Bruno Monteiro
  7. Apolo Silva ▼ 56'
  8. Chicão ▼ 56'
  9. Joel Silva
  10. Marcos Júnior ▼ 56'
  11. Pedro Matos ▼ 74'

Dự bị 5

  1. Rui Bruno ▲ 56'
  2. Didi ▲ 56'
  3. David Veiga ▲ 56'
  4. Abel Folha ▲ 69'
  5. R. Kodama ▲ 74'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Alverca
13 20 - 6 +14 30
2
S.C. Braga B
13 19 - 14 +5 22
3
Felgueiras 1932
13 18 - 11 +7 21
4
Lusitânia Lourosa
13 19 - 19 0 20
5
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
13 13 - 13 0 16
6
Varzim
13 14 - 19 -5 11
7
Atlético CP
13 11 - 24 -13 10
8
SC Covilha
13 10 - 18 -8 9

So sánh

31Trận đấu35
35Ghi được45
46Thủng lưới40
1.13Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu