Sporting CP B vs Fafe
Tỷ số chung cuộc: Sporting CP B 2-0 Fafe tại Liga 3, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP B thắng 3, hòa 3, Fafe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga 3 · Vòng 8
- Sân vận động
- Campo Gémeos Castro, Guimarães
- Trọng tài
- António Moreira
- Phong độ
- LWDDL Sporting CP B
- WDWWL Fafe
- 28' Afonso de Freitas 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ João Castro ▼ Bruno Alves
- 46' ▲ Nei ▼ João Santos
- 64' ▲ Ferrinho ▼ Carlinhos
- 64' ▲ Xico ▼ Geraldo
- 69' M. Tounkara 2-0
- 70' ▲ Nuno Pereira ▼ Diogo Paulo
- 70' ▲ Pedro Soares ▼ Herculano Nabian
- 72' ▲ Welton ▼ Jota
- 81' ▲ Elízio ▼ C. Gómez
- 83' ▲ Maga ▼ Gui
- 83' ▲ Rafael Pereira ▼ Nélson Luz
- FT2-0
Đội hình
- Celton Biai
- Afonso de Freitas
- Rui Correia
- Miguel Maga
- Nélson Luz ▼ 83'
- Luís Esteves
- Diogo Paulo ▼ 70'
- M. Tounkara
- Gui ▼ 83'
- Herculano Nabian ▼ 70'
- Jota ▼ 72'
Dự bị 5
- Nuno Pereira ▲ 70'
- Pedro Soares ▲ 70'
- Welton ▲ 72'
- Maga ▲ 83'
- Rafael Pereira ▲ 83'
- Dani Carvalho
- Carlinhos ▼ 64'
- Zé Oliveira
- C. Gómez ▼ 81'
- João Sidónio
- Bruno Alves ▼ 46'
- Landinho
- Didi
- Geraldo ▼ 64'
- Areias
- João Santos ▼ 46'
Dự bị 5
- João Castro ▲ 46'
- Nei ▲ 46'
- Ferrinho ▲ 64'
- Xico ▲ 64'
- Elízio ▲ 81'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 25 - 19 | +6 | 39 | |
| 1 | 22 | 41 - 18 | +23 | 48 | |
| 2 | 22 | 32 - 24 | +8 | 41 | |
| 2 | 22 | 39 - 31 | +8 | 38 | |
| 3 | 22 | 37 - 29 | +8 | 37 | |
| 3 | 22 | 29 - 23 | +6 | 41 | |
| 4 | 22 | 33 - 25 | +8 | 36 | |
| 4 | 22 | 30 - 24 | +6 | 37 | |
| 5 | 22 | 29 - 21 | +8 | 36 | |
| 5 | 22 | 28 - 25 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 23 - 26 | -3 | 28 | |
| 6 | 22 | 36 - 27 | +9 | 34 | |
| 7 | 22 | 21 - 24 | -3 | 27 | |
| 7 | 22 | 31 - 29 | +2 | 34 | |
| 8 | 22 | 27 - 22 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | 25 - 28 | -3 | 26 | |
| 9 | 22 | 24 - 28 | -4 | 29 | |
| 9 | 22 | 24 - 35 | -11 | 22 | |
| 10 | 22 | 25 - 33 | -8 | 24 | |
| 10 | 22 | 24 - 34 | -10 | 20 | |
| 11 | 22 | 28 - 41 | -13 | 23 | |
| 11 | 22 | 23 - 35 | -12 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 30 | -9 | 18 | |
| 12 | 22 | 14 - 38 | -24 | 7 |
So sánh
28Trận đấu31
36Ghi được42
33Thủng lưới47
1.29Bàn thắng mỗi trận1.35
7Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn18
16Hiệp hai20