Gondomar vs Beira-Mar
Tỷ số chung cuộc: Gondomar 3-2 Beira-Mar tại Campeonato de Portugal Prio - Group B, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Gondomar thắng 2, hòa 2, Beira-Mar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group B · Group B · Vòng 22
- Sân vận động
- Estádio de São Miguel, Gondomar
- Phong độ
- LWDLD Gondomar
- DLDDD Beira-Mar
- 2' 0-1 Kiko Rodrigues
- 32' Gustavo Teixeira 1-1
- 40' 1-2 Cícero
- 45'+3 Fernando Loureiro11m 2-2
- HT2-2
- 49' M. Karamoko 3-2
- 61' ▲ Bernardo Lourenço ▼ Cícero
- 69' ▲ Couto ▼ Gustavo Teixeira
- 73' ▲ Tiago Moninhas ▼ Luka Oliveira
- 77' ▲ Diogo Dentinho ▼ Afonso Martins
- 83' ▲ João Barbosa ▼ Rúben Silvestre
- 83' ▲ Marcelo Santiago ▼ Kiko Rodrigues
- 85' ▲ Madureira ▼ Elísio
- 85' ▲ Hulk ▼ M. Karamoko
- 85' ▲ André ▼ Fernando Loureiro
- FT3-2
Đội hình
- Ricardo Neves
- Sérgio Silva
- Fernando Loureiro ▼ 85'
- Diogo Silva
- Vasco Pereira
- Fabinho
- Elísio ▼ 85'
- Gustavo Teixeira ▼ 69'
- Afonso Martins ▼ 77'
- M. Karamoko ▼ 85'
- A. Katty
Dự bị 5
- Couto ▲ 69'
- Diogo Dentinho ▲ 77'
- Madureira ▲ 85'
- Hulk ▲ 85'
- André ▲ 85'
- Tomás Bozinoski
- Diego Tavares
- Rúben Silvestre ▼ 83'
- Pedro Santos
- Rafinha
- Diogo Outeiro
- Maurício Júnior
- Vieirinha
- Kiko Rodrigues ▼ 83'
- Luka Oliveira ▼ 73'
- Cícero ▼ 61'
Dự bị 4
- Bernardo Lourenço ▲ 61'
- Tiago Moninhas ▲ 73'
- João Barbosa ▲ 83'
- Marcelo Santiago ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 40 - 15 | +25 | 59 | |
| 2 | 26 | 27 - 18 | +9 | 45 | |
| 3 | 26 | 28 - 20 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 29 - 22 | +7 | 41 | |
| 5 | 26 | 27 - 23 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 31 - 25 | +6 | 35 | |
| 7 | 26 | 35 - 26 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 35 - 32 | +3 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 10 | 26 | 24 - 24 | 0 | 33 | |
| 11 | 26 | 25 - 33 | -8 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 47 | -25 | 24 | |
| 13 | 26 | 19 - 39 | -20 | 24 | |
| 14 | 26 | 27 - 45 | -18 | 22 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu28
28Ghi được35
20Thủng lưới34
1.04Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới10
7Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai15