Machico vs Gondomar
Tỷ số chung cuộc: Machico 2-0 Gondomar tại Campeonato de Portugal Prio - Group B, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Machico thắng 2, hòa 0, Gondomar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group B · Group B · Vòng 22
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Machico, Machico (Madeira)
- Trọng tài
- João Santos
- Phong độ
- DWDDW Machico
- LWDLD Gondomar
- 33' Francisco Aguilar 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ Ângelo ▼ Tiago Pinto
- 59' ▲ André Silva ▼ Nilo
- 73' ▲ Jefferson Tomaz ▼ Emanuel Santos
- 73' ▲ Roberto Gouveia ▼ S. Camará
- 78' ▲ Rick ▼ Hulk
- 85' ▲ André Tavares ▼ M. Iddriss
- 85' ▲ Filipe Bastos ▼ Luiz Gustavo
- 87' André Santos 2-0
- 88' ▲ João Neri ▼ Maurílio Jesus
- 90'+4 ▲ Ricardo Fernandes ▼ Francisco Aguilar
- 90'+4 ▲ João Saldanha ▼ André Santos
- FT2-0
Đội hình
- Duarte Jesus
- Tiago Silva
- Cláudio
- Maurílio Jesus ▼ 88'
- Vinícius
- Francisco Aguilar ▼ 90'
- Leo Andrade
- S. Camará ▼ 73'
- Fábio Adriano
- Emanuel Santos ▼ 73'
- André Santos ▼ 90'
Dự bị 5
- Jefferson Tomaz ▲ 73'
- Roberto Gouveia ▲ 73'
- João Neri ▲ 88'
- Ricardo Fernandes ▲ 90'
- João Saldanha ▲ 90'
- Gonçalo Brandão
- Zé Pedro
- Daniel Materazzi
- M. Lapushenko
- Luiz Gustavo ▼ 85'
- Fabinho
- Elísio
- M. Iddriss ▼ 85'
- Nilo ▼ 59'
- Hulk ▼ 78'
- Tiago Pinto ▼ 59'
Dự bị 5
- Ângelo ▲ 59'
- André Silva ▲ 59'
- Rick ▲ 78'
- André Tavares ▲ 85'
- Filipe Bastos ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 39 - 25 | +14 | 52 | |
| 2 | 26 | 49 - 23 | +26 | 52 | |
| 3 | 26 | 42 - 23 | +19 | 51 | |
| 4 | 26 | 35 - 21 | +14 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 26 | +13 | 43 | |
| 6 | 26 | 39 - 29 | +10 | 40 | |
| 7 | 26 | 33 - 32 | +1 | 38 | |
| 8 | 26 | 30 - 34 | -4 | 34 | |
| 9 | 26 | 29 - 29 | 0 | 33 | |
| 10 | 26 | 30 - 43 | -13 | 29 | |
| 11 | 25 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 12 | 26 | 23 - 34 | -11 | 20 | |
| 13 | 26 | 30 - 50 | -20 | 17 | |
| 14 | 25 | 21 - 58 | -37 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
30Ghi được36
45Thủng lưới35
1.07Bàn thắng mỗi trận1.29
5Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai27