Sporting CP W vs SL Benfica W
Tỷ số chung cuộc: Sporting CP W 1-1 SL Benfica W tại 1a Divisão - Women, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sporting CP W thắng 3, hòa 2, SL Benfica W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisão - Women · Vòng 8
- Sân vận động
- CGD Stadium Aurelio Pereira, Alcochete
- Phong độ
- LDWDW Sporting CP W
- WWWWW SL Benfica W
- 21' 0-1 N. Raysla · C. Amado
- HT0-1
- 54' ▲ B. Raphino ▼ D. Arques
- 63' ▲ Claudia Neto ▼ F. Bonsegundo
- 63' ▲ B. Cameirao ▼ Pauleta
- 77' ▲ R. Fontemanha ▼ B. Perez
- 77' ▲ C. Santiago ▼ C. Armengol
- 77' ▲ S. Lino ▼ E. Cancelinha
- 82' ▲ C. Costa ▼ C. Moller
- 88' T. Encarnacao11m 1-1
- 89' ▲ C. Tristao ▼ N. Raysla
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Wellmann
- 6G. Eaton-Collins
- 41A. Barron
- 4E. Cancelinha ▼ 77'
- 11B. Perez ▼ 77'
- 14D. Arques ▼ 54'
- 15Bea
- 20C. Armengol ▼ 77'
- 2J. Hernandez-Gray
- 19F. Bonsegundo ▼ 63'
- 9T. Encarnacao
Dự bị 9
- 22C. Potra
- 8R. Fontemanha ▲ 77'
- 10A. Capeta
- 13C. Santiago ▲ 77'
- 17Claudia Neto ▲ 63'
- 18B. Raphino ▲ 54'
- 21S. Lino ▲ 77'
- 27M. Nave
- 77T. F. Abreu Rodrigues
- 12T. Lima
- 19C. Amado
- 16C. Ucheibe
- 22D. Gomes
- 5M. Lund
- 23A. Gasper
- 25C. Davidson
- 21Pauleta ▼ 63'
- 13L. C. Sousa Alves
- 10C. Moller ▼ 82'
- 9N. Raysla ▼ 89'
Dự bị 9
- 66R. Costa
- 15C. Costa ▲ 82'
- 14L. Almeida
- 55C. Tristao ▲ 89'
- 6B. Cameirao ▲ 63'
- 20L. Martins
- 31Clarinha
- 2S. Prat
- 7C. Martin-Prieto Gutierrez
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 58 - 11 | +47 | 48 | |
| 2 | 18 | 35 - 16 | +19 | 35 | |
| 3 | 18 | 29 - 22 | +7 | 32 | |
| 4 | 18 | 21 - 22 | -1 | 26 | |
| 5 | 18 | 26 - 21 | +5 | 24 | |
| 6 | 18 | 16 - 23 | -7 | 21 | |
| 7 | 18 | 16 - 23 | -7 | 18 | |
| 8 | 18 | 10 - 18 | -8 | 17 | |
| 9 | 18 | 19 - 40 | -21 | 14 | |
| 10 | 18 | 17 - 51 | -34 | 11 |
Champions League Women (League phase) Champions League Women (Qualification - First stage) Liga BPI Women (Relegation - Play Offs) Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu24
47Ghi được62
24Thủng lưới22
1.81Bàn thắng mỗi trận2.58
10Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn14
32Hiệp hai34