Santos vs Deportivo Municipal
Tỷ số chung cuộc: Santos 1-1 Deportivo Municipal tại Segunda División, 4 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Santos thắng 0, hòa 3, Deportivo Municipal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Pedro Huamán Román, Nasca (Nazca)
- Phong độ
- LDLWL Santos
- DDLLW Deportivo Municipal
- 24' ▲ D. Morales ▼ D. Ramírez
- 45'+2 0-1 I. Rey
- HT0-1
- 46' ▲ L. Pereira ▼ R. Andía
- 53' F. Banega 1-1
- 62' ▲ A. Calero ▼ I. Rey
- 74' A. Yanez
- 80' ▲ E. Luna ▼ P. de la Cruz
- 80' ▲ J. Navarro ▼ D. Morales
- 86' ▲ D. Reyes ▼ J. Céspedes
- 86' ▲ S. Gálvez ▼ C. Villagra
- 86' ▲ T. Di Leo ▼ G. Lucero
- FT1-1
Đội hình
- B. Goyoneche
- B. León
- R. Andía ▼ 46'
- O. Cúneo
- F. Banega
- D. Ramírez ▼ 24'
- J. Herrera
- P. de la Cruz ▼ 80'
- F. Cozzi
- L. Duque
- I. Rivera
Dự bị 8
- D. Morales ▲ 24'
- L. Pereira ▲ 46'
- E. Luna ▲ 80'
- J. Navarro ▲ 80'
- D. Valladares
- M. Delgado
- R. Ardiles
- R. Zúñiga
- F. Nicosia
- J. Céspedes ▼ 86'
- J. Ortiz
- S. Ayaucán
- A. Yáñez
- R. Raffo
- J. Inga
- G. Lucero ▼ 86'
- F. Pumpido
- C. Villagra ▼ 86'
- I. Rey ▼ 62'
Dự bị 9
- A. Calero ▲ 62'
- D. Reyes ▲ 86'
- S. Gálvez ▲ 86'
- T. Di Leo ▲ 86'
- A. Jiménez
- B. Rivera
- Diego Miguel López
- J. Revilla
- R. Cacho Sousa
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 42 - 7 | +35 | 41 | |
| 3 | 10 | 13 - 11 | +2 | 13 | |
| 3 | 15 | 39 - 10 | +29 | 30 | |
| 3 | 10 | 19 - 18 | +1 | 16 | |
| 4 | 10 | 14 - 15 | -1 | 13 | |
| 5 | 16 | 16 - 20 | -4 | 20 | |
| 5 | 10 | 21 - 23 | -2 | 10 | |
| 5 | 14 | 22 - 24 | -2 | 21 | |
| 6 | 16 | 21 - 27 | -6 | 19 | |
| 6 | 10 | 2 - 28 | -26 | -1 | |
| 6 | 15 | 19 - 18 | +1 | 21 | |
| 6 | 10 | 12 - 19 | -7 | 9 | |
| 7 | 16 | 22 - 49 | -27 | 12 | |
| 7 | 16 | 19 - 22 | -3 | 18 | |
| 8 | 15 | 22 - 15 | +7 | 13 | |
| 8 | 11 | 3 - 30 | -27 | 3 | |
| 9 | 11 | 0 - 33 | -33 | 0 | |
| 9 | 16 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
27Trận đấu18
37Ghi được21
36Thủng lưới25
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn8
18Hiệp hai8