Alianza Universidad vs Carlos Stein
Tỷ số chung cuộc: Alianza Universidad 3-2 Carlos Stein tại Primera División, 7 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Alianza Universidad thắng 6, hòa 0, Carlos Stein thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Monumental, Lima
- Trọng tài
- M. Santiváñez
- Phong độ
- DDWLD Alianza Universidad
- LLLLL Carlos Stein
- 21' ▲ H. Rengifo ▼ E. Maidana
- 22' C. Jimenez
- 23' H. Rengifo11m 1-0
- 25' J. Landauri · J. Durán 2-0
- 31' ▲ J. Gonzáles Vigil ▼ C. Cleque
- HT2-0
- 57' ▲ I. Bulos ▼ F. Parra
- 57' ▲ J. Navarro ▼ B. Montenegro
- 62' C. Mejia
- 64' G. Pacheco · H. Rengifo 3-0
- 72' P. Bashi
- 73' ▲ G. Mendoza ▼ Ó. Vílchez
- 73' 3-1 I. Bulos · D. Manicero
- 76' J. Gonzales Vigil
- 79' J. Navarro
- 80' ▲ C. Preciado ▼ J. Gutiérrez
- 86' ▲ A. Moyano ▼ G. Pacheco
- 86' ▲ M. Ramírez ▼ J. Landauri
- 90'+5 3-2 J. Gonzáles Vigil
- FT3-2
Đội hình
- 23D. Morales 7.2
- 3J. Cánova 6.3
- 16P. Bashi 6.7
- 27J. Cámara 6.6
- 6C. Carbajal 6.7
- 21Ó. Vílchez ▼ 73' 6.6
- 20J. Landauri ⚽ ▼ 86' 6.9
- 17J. Morales 7.3
- 10J. Durán ⇢ 6.9
- 80G. Pacheco ⚽ ▼ 86' 7.6
- 19E. Maidana ▼ 21' 6.7
Dự bị 7
- 24H. Rengifo ⚽ ▲ 21' 8.6
- 29G. Mendoza ▲ 73' 6.9
- 15A. Moyano ▲ 86' 6.5
- 8M. Ramírez ▲ 86' 6.2
- 1M. Montero
- 22D. Encinas
- 2E. Mogollón
- 21R. Ruíz 6.0
- 28J. Taboada 6.5
- 56C. Cleque ▼ 31' 6.2
- 4C. Jiménez 5.9
- 14J. Rostaing 6.9
- 13J. Aguirre 5.9
- 17D. Manicero ⇢ 7.7
- 70J. Gutiérrez ▼ 80' 6.5
- 25C. Mejía 6.3
- 27F. Parra ▼ 57' 6.3
- 20B. Montenegro ▼ 57' 6.3
Dự bị 7
- 11J. Gonzáles Vigil ⚽ ▲ 31' 7.2
- 9I. Bulos ⚽ ▲ 57' 7.2
- 6J. Navarro ▲ 57' 6.2
- 19C. Preciado ▲ 80' 6.7
- 2O. Guerra
- 31W. Torres
- 16A. Romaní
Thống kê
01⚑1
⚑640
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm17
6Trúng đích7
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn6
1Phạt góc6
4Việt vị3
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
5Cứu thua3
278Chuyền bóng286
211Chuyền chính xác226
76%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
28Trận đấu28
29Ghi được30
30Thủng lưới44
1.04Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai17