Carlos A. Mannucci vs Atletico Grau
Tỷ số chung cuộc: Carlos A. Mannucci 0-2 Atletico Grau tại Primera División, 14 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlos A. Mannucci thắng 4, hòa 3, Atletico Grau thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- W. Villanueva
- Phong độ
- WLDWW Carlos A. Mannucci
- WWDWL Atletico Grau
- 7' 0-1 J. Ávila
- 21' Roberto Céspedes
- 23' Carlos Flores
- 30' ▲ M. Gallardo ▼ R. Céspedes
- 39' ▲ J. Yglesias ▼ J. Ávila
- HT0-1
- 46' ▲ J. Núñez ▼ K. Moreno
- 57' ▲ P. Arce ▼ C. Flores
- 58' ▲ O. Noronha ▼ R. Fernández
- 63' Ricardo Lagos
- 68' ▲ D. Gonzáles ▼ J. Neira
- 68' ▲ A. Sánchez ▼ E. Páucar
- 68' ▲ L. Celi ▼ K. Palomino
- 72' ▲ J. Fernández ▼ D. Guastavino
- 81' Bryan Rivas
- 83' Jose Carlos Fernandez
- 85' Patricio Arce
- 87' 0-2 J. Collazos · D. Gonzáles
- 90' Javier Núñez
- 90' Luis Celi
- FT0-2
Đội hình
- 12M. Heredia 7.0
- 3H. Benincasa 6.2
- 5S. Ramírez 6.5
- 24G. Rizzo 6.6
- 20K. Moreno ▼ 46' 6.3
- 13R. Lagos 7.7
- 15D. Guastavino ▼ 72' 7.2
- 28T. Carranza 6.9
- 26C. Flores ▼ 57' 6.6
- 9A. Rodríguez 6.9
- 27R. Fernández ▼ 58' 6.6
Dự bị 7
- 11J. Núñez ▲ 46' 6.5
- 10P. Arce ▲ 57' 6.9
- 7O. Noronha ▲ 58' 6.5
- 22J. Fernández ▲ 72' 6.7
- 18A. López
- 30P. Díaz
- 14R. Chávez
- 1B. Medina 7.3
- 28J. Acasiete 6.9
- 4J. Ávila ⚽ ▼ 39' 7.7
- 15B. León 6.9
- 20R. Céspedes ▼ 30' 6.5
- 32B. Rivas 6.3
- 25N. Marcos 6.9
- 19E. Páucar ▼ 68' 6.6
- 18J. Neira ▼ 68' 6.6
- 9J. Collazos ⚽ 7.9
- 27K. Palomino ▼ 68' 6.6
Dự bị 7
- 7M. Gallardo ▲ 30' 6.5
- 23J. Yglesias ▲ 39' 6.7
- 21D. Gonzáles ▲ 68' 7.5
- 6A. Sánchez ▲ 68' 6.6
- 31L. Celi ▲ 68' 6.3
- 33F. Gallardo
- 12P. Izaguirre
Thống kê
05⚑9
⚑621
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm11
3Trúng đích7
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
9Phạt góc6
1Việt vị3
17Phạm lỗi23
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua3
441Chuyền bóng276
345Chuyền chính xác187
78%Chính xác chuyền68%
So sánh
28Trận đấu31
41Ghi được30
29Thủng lưới43
1.46Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai18