Lillestrøm SK
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Fredrikstad FK

Lillestrøm SK vs Fredrikstad FK

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 1-4 Fredrikstad FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 2, hòa 1, Fredrikstad FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WWWWL Fredrikstad FK
  1. 8' 0-1 S. Owusu · S. Sorlokk
  2. 16' Benjamin Faraas
  3. 17' Frederik Elkær
  4. 18' 0-2 M. Nilsson11m
  5. 35' Yaw Paintsil
  6. 37' F. Gulbrandsen11m 1-2
  7. HT1-2
  8. 46' D. Bassi F. Elkaer
  9. 53' Benjamin Faraas
  10. 59' F. Ghebreyohannes S. Sorlokk
  11. 59' J. Jezierski S. Leach
  12. 59' G. Wesseh S. Laghzaoui
  13. 61' Felix Vá
  14. 64' T. Olsen F. Gulbrandsen
  15. 65' 1-3 B. Faraas · H. Skogvold
  16. 66' S. Rafn S. Owusu
  17. 72' H. Woxen E. Kitolano
  18. 79' 1-4 B. Faraas · G. Wesseh
  19. 83' U. Fredriksen I. Amundsen
  20. 86' Harald Woxen
  21. FT1-4

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hans Odegaard
  1. 12P. Dahlberg
  2. 3S. Ottesen
  3. 4E. B. Garnas
  4. 47S. Kristiansen
  5. 11F. Elkaer▼ 46'
  6. 29Y. Ibrahimaj
  7. 26Y. Paintsil
  8. 16H. Melland
  9. 17E. Kitolano▼ 72'
  10. 20Felix Va
  11. 8F. Gulbrandsen▼ 64'

Dự bị 8

  1. 1S. Hagerup
  2. 5S. Foss
  3. 2L. Ranger
  4. 6H. Woxen▲ 72'
  5. 10T. Olsen▲ 64'
  6. 22D. Bassi▲ 46'
  7. 15G. Nordh
  8. 25S. Akanji
Fredrikstad FK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Casper Rojkjaer
  1. 77M. Borsheim
  2. 38I. Amundsen▼ 83'
  3. 4F. Holme
  4. 28S. Owusu▼ 66'
  5. 16D. Eid
  6. 6S. Leach▼ 59'
  7. 14M. Nilsson
  8. 13S. Sorlokk▼ 59'
  9. 7B. Faraas
  10. 23H. Skogvold
  11. 9S. Laghzaoui▼ 59'

Dự bị 9

  1. 1O. Ovretveit
  2. 19F. Ghebreyohannes▲ 59'
  3. 5S. Rafn▲ 66'
  4. 12U. Fredriksen▲ 83'
  5. 24L. Owusu
  6. 21J. Jezierski▲ 59'
  7. 29G. Wesseh▲ 59'
  8. 10J. Nunez
  9. 18B. Fiabema

Thống kê

0210
310
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm13
5Trúng đích9
8Chệch đích3
5Bị chặn1
10Phạt góc3
5Việt vị1
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
523Chuyền bóng458
81%Chính xác chuyền79%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

15Trận đấu11
22Ghi được14
24Thủng lưới15
1.47Bàn thắng mỗi trận1.27
3Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn6
16Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu