Fredrikstad FK
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

Fredrikstad FK vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: Fredrikstad FK 0-2 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fredrikstad FK thắng 4, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 13
Phong độ
WWWWL Fredrikstad FK
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 15' Markus Karlsbakk
  2. 43' Max Nilsson
  3. HT0-0
  4. 59' K. Krygard M. Karlsbakk
  5. 59' Felix Va L. Alperud
  6. 60' Simen Rafn
  7. 61' Daniel Eid
  8. 62' 0-1 G. Nyheim · S. Drammeh
  9. 68' L. Owusu S. Laghzaoui
  10. 73' 0-2 T. Olsen · Felix Va
  11. 74' J. Nunez B. Faraas
  12. 84' J. Nysveen M. Nilsson
  13. 84' A. Andresen F. Ghebreyohannes
  14. 84' J. Norbye O. Ohlenschlaeger
  15. 90'+5 S. Foss S. Drammeh
  16. 90'+5 H. Woxen G. Nyheim
  17. 90'+1 K. Arierhi T. Olsen
  18. FT0-2

Đội hình

Fredrikstad FK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Andreas Hagen
  1. 77M. Borsheim
  2. 5S. Rafn
  3. 4F. Holme
  4. 12U. Fredriksen
  5. 16D. Eid
  6. 14M. Nilsson▼ 84'
  7. 20O. Ohlenschlaeger▼ 84'
  8. 19F. Ghebreyohannes▼ 84'
  9. 7B. Faraas▼ 74'
  10. 23H. Skogvold
  11. 9S. Laghzaoui▼ 68'

Dự bị 8

  1. 1O. Ovretveit
  2. 10J. Nunez▲ 74'
  3. 24L. Owusu▲ 68'
  4. 26J. Nysveen▲ 84'
  5. 2K. Okpaleke
  6. 28S. Owusu
  7. 3A. Andresen▲ 84'
  8. 18J. Norbye▲ 84'
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hans Odegaard
  1. 12P. Dahlberg
  2. 3S. Ottesen
  3. 28R. Gabrielsen
  4. 23U. Jenssen
  5. 11F. Elkaer
  6. 29Y. Ibrahimaj
  7. 7L. Alperud▼ 59'
  8. 8M. Karlsbakk▼ 59'
  9. 14G. Nyheim▼ 90'
  10. 15S. Drammeh▼ 90'
  11. 10T. Olsen▼ 90'

Dự bị 9

  1. 1S. Hagerup
  2. 5S. Foss▲ 90'
  3. 22J. Kitolano
  4. 6H. Woxen▲ 90'
  5. 31A. Chaminta
  6. 9K. Arierhi▲ 90'
  7. 18K. Krygard▲ 59'
  8. 20Felix Va▲ 59'
  9. 26Y. Paintsil

Thống kê

038
310
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm10
1Trúng đích4
6Chệch đích3
7Bị chặn3
8Phạt góc3
4Việt vị1
7Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
627Chuyền bóng402
86%Chính xác chuyền81%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso 0-1
19 34 - 21 +13 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Kristiansund BK 1-0
19 18 - 29 -11 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) OBOS-ligaen Eliteserien (Relegation)

So sánh

11Trận đấu15
14Ghi được22
15Thủng lưới24
1.27Bàn thắng mỗi trận1.47
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn10
6Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu