SK Brann vs Ham-Kam
Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 6, hòa 1, Ham-Kam thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
- Sân vận động
- Brann Stadion, Bergen
- Phong độ
- DWWDL SK Brann
- DLWDL Ham-Kam
- 4' Kristall Máni Ingason
- 19' Blerton Isufi
- 31' Blerton Isufi
- 33' Martin Gjone
- 42' ▲ M. Johnsgard ▼ B. Isufi
- 45' J. Soltvedt 1-0
- HT1-0
- 62' Kristall Máni Ingason
- 69' ▲ S. Nilsen ▼ A. Trondsen
- 69' ▲ D. Moreira ▼ H. Udahl
- 73' N. Holm · K. M. Ingason 2-0
- 74' ▲ N. Wassberg ▼ E. Gudmundsson
- 78' ▲ B. Finne ▼ N. Holm
- 87' ▲ W. Osnes-Ringen ▼ A. Potur
- 87' ▲ D. Al Saed ▼ F. Sjolstad
- 90'+1 ▲ K. Kjartansson ▼ K. M. Ingason
- 90' B. Finne · K. Eriksen 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Dyngeland
- 21D. De Roeve
- 23T. Pedersen
- 20V. Dragsnes
- 17J. Soltvedt
- 16K. Eriksen
- 18J. Sorensen
- 19E. Gudmundsson▼ 74'
- 10K. M. Ingason▼ 90'
- 29N. Holm▼ 78'
- 9N. Castro
Dự bị 7
- 12S. Nilsen▲ 69'
- 6D. Mbacke
- 25N. Wassberg▲ 74'
- 37S. Vindenes
- 43B. Haugen
- 11B. Finne▲ 78'
- 7K. Kjartansson▲ 90'
- 12M. Sandberg
- 26P. Metcalfe
- 2M. Gjone
- 23F. Sjolstad▼ 87'
- 3E. Amundsen-Day
- 7V. Jonsson
- 17A. Potur▼ 87'
- 14L. Mares
- 16A. Trondsen▼ 69'
- 19H. Udahl▼ 69'
- 29B. Isufi▼ 42'
Dự bị 8
- 13S. Ostraat
- 22S. Nilsen▲ 69'
- 5A. Andresen
- 10L. Mettler
- 8M. Johnsgard▲ 42'
- 6W. Osnes-Ringen▲ 87'
- 18D. Moreira▲ 69'
- 24D. Al Saed▲ 87'
Thống kê
01⚑10
⚑111
70%Kiểm soát bóng30%
30Dứt điểm4
13Trúng đích0
9Chệch đích2
8Bị chặn2
10Phạt góc1
2Việt vị0
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua10
644Chuyền bóng282
86%Chính xác chuyền72%
2.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 18 | 34 - 20 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | 36 - 29 | +7 | 30 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 18 | 20 - 23 | -3 | 23 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 18 | 31 - 38 | -7 | 21 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 31 | -11 | 19 | |
| 14 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 15 | 18 | 17 - 29 | -12 | 16 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
18Trận đấu11
40Ghi được14
25Thủng lưới23
2.22Bàn thắng mỗi trận1.27
2Giữ sạch lưới1
15Trên 2.5 bàn8
22Hiệp hai11