Ham-Kam
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SK Brann

Ham-Kam vs SK Brann

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 1-1 SK Brann tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 0, hòa 1, SK Brann thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 12
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
DWWDL SK Brann
  1. 35' A. Roaldsoy · K. Lien 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' D. De Roeve M. Hansen
  4. 59' U. Mathisen T. Pedersen
  5. 62' J. Gonstad M. Mawa
  6. 69' M. Haaland M. Sande
  7. 78' R. Holten E. Kornvig
  8. 78' L. Remmem J. Sery Larsen
  9. 80' G. Granath F. Sjolstad
  10. 80' V. Jonsson S. Nilsen
  11. 80' W. Osnes-Ringen A. Roaldsoy
  12. 83' 1-1 F. Myhre · J. Soltvedt
  13. FT1-1

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Thomas Harald Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 22S. Nilsen▼ 80'
  3. 14L. Mares
  4. 23F. Sjolstad▼ 80'
  5. 26B. Bjarnason
  6. 5A. Ekeroth
  7. 18G. Simenstad
  8. 11T. Soras
  9. 6A. Roaldsoy▼ 80'
  10. 10M. Mawa▼ 62'
  11. 19K. Lien

Dự bị 9

  1. 30A. Nilsson
  2. 2G. Granath▲ 80'
  3. 34M. Larsen
  4. 7V. Jonsson▲ 80'
  5. 15W. Osnes-Ringen▲ 80'
  6. 17A. Potur
  7. 33L. Utkilen
  8. 24A. Odegard
  9. 20J. Gonstad▲ 62'
SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 23T. Pedersen▼ 59'
  3. 26E. Fauske Helland
  4. 6J. Sery Larsen▼ 78'
  5. 17J. Soltvedt
  6. 19E. Gudmundsson
  7. 10E. Kornvig▼ 78'
  8. 8F. Myhre
  9. 7M. Hansen▼ 59'
  10. 11B. Finne
  11. 27M. Sande▼ 69'

Dự bị 7

  1. 12M. Borsheim
  2. 21D. De Roeve▲ 59'
  3. 2M. Hellan
  4. 43R. Holten▲ 78'
  5. 32M. Haaland▲ 69'
  6. 41L. Remmem▲ 78'
  7. 14U. Mathisen▲ 59'

Thống kê

001
800
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
2Chệch đích5
3Bị chặn4
1Phạt góc8
4Việt vị1
13Phạm lỗi11
4Cứu thua3
338Chuyền bóng608
78%Chính xác chuyền87%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

42Trận đấu55
58Ghi được97
61Thủng lưới75
1.38Bàn thắng mỗi trận1.76
9Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn37
29Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu