Rosenborg BK
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Fredrikstad FK

Rosenborg BK vs Fredrikstad FK

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 4-0 Fredrikstad FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 3, hòa 2, Fredrikstad FK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Lerkendal Stadion, Trondheim
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK
WWWWL Fredrikstad FK
  1. 10' A. Pereira · O. Selnaes 1-0
  2. 13' E. K. Ceide · O. Selnaes 2-0
  3. 32' Adrian Nilsen Pereira
  4. HT2-0
  5. 46' A. F. Witry J. Svensson
  6. 46' S. Laghzaoui J. Nunez
  7. 57' G. Wesseh S. Rafn
  8. 67' J. Jezierski O. Ohlenschlaeger
  9. 70' J. Reitan-Sunde D. Duris
  10. 70' T. Dahl A. Pereira
  11. 75' J. Nysveen U. Fredriksen
  12. 75' S. Owusu F. Ghebreyohannes
  13. 77' A. Chiakha · M. Bomholt 3-0
  14. 81' H. Volden O. Selnaes
  15. 85' N. Sahsah E. K. Ceide
  16. 88' I. Fossum 4-0
  17. FT4-0

Đội hình

Rosenborg BK Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1L. Wahlstedt
  2. 22J. Svensson▼ 46'
  3. 4M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 19A. Pereira▼ 70'
  6. 17M. Bomholt
  7. 10O. Selnaes▼ 81'
  8. 8I. Fossum
  9. 29D. Duris▼ 70'
  10. 18A. Chiakha
  11. 35E. K. Ceide▼ 85'

Dự bị 9

  1. 12R. Sandberg
  2. 15J. Mortensen
  3. 14J. Reitan-Sunde▲ 70'
  4. 30M. Soboczynski
  5. 16A. F. Witry▲ 46'
  6. 25J. Bakke
  7. 11N. Sahsah▲ 85'
  8. 3T. Dahl▲ 70'
  9. 5H. Volden▲ 81'
Fredrikstad FK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Andreas Hagen
  1. 77M. Borsheim
  2. 5S. Rafn▼ 57'
  3. 4F. Holme
  4. 12U. Fredriksen▼ 75'
  5. 16D. Eid
  6. 20O. Ohlenschlaeger▼ 67'
  7. 14M. Nilsson
  8. 19F. Ghebreyohannes▼ 75'
  9. 7B. Faraas
  10. 23H. Skogvold
  11. 10J. Nunez▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1O. Ovretveit
  2. 24L. Owusu
  3. 26J. Nysveen▲ 75'
  4. 28S. Owusu▲ 75'
  5. 21J. Jezierski▲ 67'
  6. 3A. Andresen
  7. 18J. Norbye
  8. 9S. Laghzaoui▲ 46'
  9. 29G. Wesseh▲ 57'

Thống kê

0110
300
55%Kiểm soát bóng45%
23Dứt điểm7
10Trúng đích4
8Chệch đích2
5Bị chặn1
10Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua6
584Chuyền bóng492
87%Chính xác chuyền81%
2.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK 1-0
19 37 - 29 +8 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Sarpsborg 08 FF 1-0
19 21 - 23 -2 26
9
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga 0-1
19 31 - 39 -8 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo 0-1
19 20 - 32 -12 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

12Trận đấu11
30Ghi được14
19Thủng lưới15
2.5Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn6
18Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu