Ham-Kam
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Tromso

Ham-Kam vs Tromso

Tỷ số chung cuộc: Ham-Kam 1-4 Tromso tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ham-Kam thắng 1, hòa 2, Tromso thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Sân vận động
Briskeby Arena, Hamar
Phong độ
DLWDL Ham-Kam
LDWLD Tromso
  1. 28' 0-1 H. Larsen · T. Nyhammer
  2. HT0-1
  3. 47' 0-2 J. Hjerto-Dahl · A. Thongla-Iad Warneryd
  4. 52' 0-3 R. Jenssen · H. Larsen
  5. 58' M. Niang · D. Benjamin 1-3
  6. 59' F. Sjolstad H. Opsahl
  7. 59' H. Udahl D. Benjamin
  8. 59' W. Osnes-Ringen A. Trondsen
  9. 70' D. Braut H. Larsen
  10. 79' S. Nilsen V. Jonsson
  11. 79' M. Johnsgard L. Mares
  12. 79' L. O. Larsen R. Jenssen
  13. 88' I. Dahlqvist L. Cornic
  14. 88' Ieltsin Camoes T. Nyhammer
  15. 90' 1-4 Ieltsin Camoes · A. Thongla-Iad Warneryd
  16. FT1-4

Đội hình

Ham-Kam Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thomas Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 7V. Jonsson▼ 79'
  3. 2M. Gjone
  4. 4H. Opsahl▼ 59'
  5. 3E. Amundsen-Day
  6. 5A. Ekeroth
  7. 17A. Potur
  8. 14L. Mares▼ 79'
  9. 16A. Trondsen▼ 59'
  10. 29M. Niang
  11. 28D. Benjamin▼ 59'

Dự bị 9

  1. 13S. Ostraat
  2. 22S. Nilsen▲ 79'
  3. 18G. Simenstad
  4. 20J. Gonstad
  5. 23F. Sjolstad▲ 59'
  6. 19H. Udahl▲ 59'
  7. 8M. Johnsgard▲ 79'
  8. 26P. Metcalfe
  9. 6W. Osnes-Ringen▲ 59'
Tromso Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jorgen Vik
  1. 1J. Haugaard
  2. 2L. Cornic▼ 88'
  3. 4V. Skjaervik
  4. 21T. Guddal
  5. 30I. Vadebu
  6. 29A. Thongla-Iad Warneryd
  7. 5D. Edvardsson
  8. 11R. Jenssen▼ 79'
  9. 6J. Hjerto-Dahl
  10. 10T. Nyhammer▼ 88'
  11. 22H. Larsen▼ 70'

Dự bị 9

  1. 12O. Lauvli
  2. 7L. O. Larsen▲ 79'
  3. 17I. Dahlqvist▲ 88'
  4. 9D. Braut▲ 70'
  5. 8J. Grundt
  6. 37S. Innvaer
  7. 3M. Tonnessen
  8. 14S. Prestmo
  9. 20Ieltsin Camoes▲ 88'

Thống kê

001
500
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm22
2Trúng đích7
3Chệch đích7
1Bị chặn8
1Phạt góc5
3Việt vị2
11Phạm lỗi13
3Cứu thua1
387Chuyền bóng659
79%Chính xác chuyền85%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

11Trận đấu13
14Ghi được27
23Thủng lưới18
1.27Bàn thắng mỗi trận2.08
1Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn10
11Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu