Bryne
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rosenborg BK

Bryne vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Bryne 2-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bryne thắng 1, hòa 1, Rosenborg BK thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 25
Sân vận động
Bryne Stadion, Bryne
Phong độ
WWWLL Bryne
WWWLW Rosenborg BK
  1. 4' Magnus Grødem
  2. 29' Santeri Väänänen
  3. 30' 0-1 D. Duris · S. Nordli
  4. HT0-1
  5. 62' J. Reitan-Sunde S. Nordli
  6. 62' T. Nemcikphản lưới 1-1
  7. 74' Mikkel Konradsen Ceide
  8. 75' Ole Selnaes
  9. 86' 1-2 D. Duris
  10. 87' C. Landu-Landu L. Sodal
  11. 87' J. Tveita H. Larsen
  12. 90'+7 K. Haland M. Grodem
  13. 90' D. Moreira · A. Scriven 2-2
  14. FT2-2

Đội hình

Bryne Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ole Kevin Knappen
  1. 12J. de Boer 6.3
  2. 17L. Qvigstad 6.7
  3. 5J. Haahr 7.2
  4. 2A. Skovgaard 6.9
  5. 14E. Saunes 7.6
  6. 22H. Larsen ▼ 87' 7.0
  7. 8L. Sodal ▼ 87' 6.9
  8. 19N. Strunck 8.3
  9. 11A. Scriven 6.9
  10. 18D. Moreira 7.5
  11. 10M. Grodem ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Cajtoft
  2. 3P. A. Wik
  3. 4C. Landu-Landu ▲ 87' 6.9
  4. 15J. Tveita ▲ 87' 7.2
  5. 16D. Gaye
  6. 20J. Gregersen
  7. 23K. Haland ▲ 90' 6.5
  8. 28J. Ostrem
  9. 29M. Lye
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alfred Johansson
  1. 1S. Tangvik 7.9
  2. 19A. Pereira 7.5
  3. 38M. K. Ceide 6.7
  4. 21T. Nemcik 6.6
  5. 23U. Jenssen 6.9
  6. 29D. Duris ⚽2 8.3
  7. 6S. Vaananen 6.2
  8. 10O. Selnaes 6.9
  9. 7S. Nordli ▼ 62' 7.0
  10. 39D. Islamovic 6.7
  11. 35E. K. Ceide 7.2

Dự bị 9

  1. 2E. Reitan
  2. 12R. Sandberg
  3. 15J. Mortensen
  4. 33T. Dahl
  5. 43A. Borgersen
  6. 45J. Reitan-Sunde ▲ 62' 6.3
  7. 50H. Volden
  8. 55E. Sandrod
  9. 60E. Slordal

Thống kê

017
630
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm13
8Trúng đích5
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua7
438Chuyền bóng397
347Chuyền chính xác311
79%Chính xác chuyền78%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

43Trận đấu47
55Ghi được88
74Thủng lưới60
1.28Bàn thắng mỗi trận1.87
8Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu