Rosenborg BK vs Bryne
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 3-0 Bryne tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 1, hòa 1, Bryne thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- WWWLL Bryne
- 9' M. Broholm · A. Pereira 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Sodal ▼ L. Qvigstad
- 46' ▲ S. Bojadzic ▼ H. Larsen
- 46' ▲ J. Tveita ▼ L. Gorlich
- 63' M. Broholm 2-0
- 66' Adrian Nilsen Pereira
- 69' ▲ S. Vaananen ▼ O. Selnaes
- 69' ▲ N. Holm ▼ E. K. Ceide
- 69' ▲ U. Jenssen ▼ A. Pereira
- 74' ▲ S. T. Jonassen ▼ D. Moreira
- 75' ▲ M. Zeidan ▼ I. Fossum
- 77' U. Jenssen · N. Holm 3-0
- 81' ▲ L. Racic ▼ M. K. Ceide
- 86' ▲ C. Landu-Landu ▼ N. Strunck
- 88' Noah Jean Holm
- FT3-0
Đội hình
- 1S. Tangvik 7.0
- 2E. Reitan 7.7
- 38M. K. Ceide ▼ 81' 6.9
- 21T. Nemcik 7.3
- 19A. Pereira ⇢ ▼ 69' 7.7
- 8I. Fossum ▼ 75' 6.9
- 10O. Selnaes ▼ 69' 7.3
- 41S. Nypan 6.9
- 7M. Broholm ⚽2 8.6
- 39D. Islamovic 6.6
- 35E. K. Ceide ▼ 69' 7.3
Dự bị 9
- 4L. Racic ▲ 81' 6.7
- 5M. Zeidan ▲ 75' 6.3
- 6S. Vaananen ▲ 69' 6.9
- 9O. Saeter
- 12R. Sandberg
- 15J. Mortensen
- 18N. Holm ▲ 69' 6.9
- 23U. Jenssen ⚽ ▲ 69' 7.7
- 45J. Reitan-Sunde
- 12J. de Boer 6.3
- 2L. Gorlich ▼ 46' 6.3
- 5J. Haahr 6.9
- 24J. Husebo 7.2
- 17L. Qvigstad ▼ 46' 6.9
- 26A. Kryger 7.2
- 19N. Strunck ▼ 86' 6.2
- 14E. Saunes 6.7
- 18D. Moreira ▼ 74' 6.5
- 11A. Scriven 6.6
- 22H. Larsen ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 1A. Cajtoft
- 3S. Norheim
- 4C. Landu-Landu ▲ 86' 6.9
- 7M. Thornes
- 8L. Sodal ▲ 46' 6.7
- 9S. Bojadzic ▲ 46' 6.3
- 15J. Tveita ▲ 46' 6.5
- 16D. Gaye
- 32S. T. Jonassen ▲ 74' 6.3
Thống kê
02⚑5
⚑600
72%Kiểm soát bóng28%
17Dứt điểm7
5Trúng đích0
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
5Phạt góc6
0Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua2
691Chuyền bóng255
589Chuyền chính xác187
85%Chính xác chuyền73%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
47Trận đấu43
88Ghi được55
60Thủng lưới74
1.87Bàn thắng mỗi trận1.28
19Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai31