Stromsgodset
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bryne

Stromsgodset vs Bryne

Tỷ số chung cuộc: Stromsgodset 0-2 Bryne tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Stromsgodset thắng 1, hòa 1, Bryne thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 7
Sân vận động
Marienlyst Stadion, Drammen
Phong độ
WWWWD Stromsgodset
WWWLL Bryne
  1. 6' 0-1 S. Bojadzic · A. Scriven
  2. 43' Jan de Boer
  3. 45' Marko Farji
  4. HT0-1
  5. 66' B. Sormo L. Vilsvik
  6. 69' 0-2 L. Tomassonphản lưới
  7. 72' S. Westerlund L. Tomasson
  8. 72' F. P. Vilaseca Ardraa J. Therkelsen
  9. 81' Luis Görlich
  10. 84' A. Heredia-Randen M. Mehnert
  11. 85' D. Gaye L. Gorlich
  12. 90' M. Thornes D. Moreira
  13. FT0-2

Đội hình

Stromsgodset Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dag-Eilev Akkerhaugen Fagermo
  1. 1P. Bratveit
  2. 26L. Vilsvik▼ 66'
  3. 17L. Tomasson▼ 72'
  4. 71G. Valsvik
  5. 27F. Dahl
  6. 10H. Stengel
  7. 8K. Krasniqi
  8. 77M. Mehnert▼ 84'
  9. 22J. Therkelsen▼ 72'
  10. 21M. Farji
  11. 7N. Moller

Dự bị 9

  1. 12S. Lampinen-Skaug
  2. 4S. Westerlund▲ 72'
  3. 5B. Sormo▲ 66'
  4. 6S. A. Marcello Silalahi
  5. 14O. Enersen
  6. 15A. Heredia-Randen▲ 84'
  7. 16F. P. Vilaseca Ardraa▲ 72'
  8. 39M. Spiten-Nysaeter
  9. 84A. Skistad
Bryne Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Ole Kevin Knappen
  1. 12J. de Boer
  2. 2L. Gorlich▼ 85'
  3. 3S. Norheim
  4. 26A. Kryger
  5. 24J. Husebo
  6. 14E. Saunes
  7. 11A. Scriven
  8. 8L. Sodal
  9. 19N. Strunck
  10. 18D. Moreira▼ 90'
  11. 9S. Bojadzic

Dự bị 8

  1. 1A. Cajtoft
  2. 4C. Landu-Landu
  3. 7M. Thornes▲ 90'
  4. 16D. Gaye▲ 85'
  5. 17L. Qvigstad
  6. 28J. Ostrem
  7. 29M. Lye
  8. 32S. T. Jonassen

Thống kê

0014
720
62%Kiểm soát bóng38%
19Dứt điểm11
5Trúng đích2
10Chệch đích3
4Bị chặn6
14Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
495Chuyền bóng319
84%Chính xác chuyền70%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

41Trận đấu43
58Ghi được55
80Thủng lưới74
1.41Bàn thắng mỗi trận1.28
7Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu