SK Brann
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Bryne

SK Brann vs Bryne

Tỷ số chung cuộc: SK Brann 3-2 Bryne tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: SK Brann thắng 2, hòa 0, Bryne thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 4
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
DWWDL SK Brann
WWWLL Bryne
  1. 8' 0-1 D. Moreira · N. Strunck
  2. 15' 0-2 A. Scriven · H. Larsen
  3. 30' Emil Kornvig
  4. 31' Eivind Helland
  5. HT0-2
  6. 56' Eirik Franke Saunes
  7. 57' B. Finne M. Hansen
  8. 64' B. Finne 1-2
  9. 65' J. Torsvik J. Soltvedt
  10. 65' D. De Roeve T. Pedersen
  11. 73' Alfred Scriven
  12. 75' S. T. Jonassen D. Moreira
  13. 76' F. Myhre · B. Finne 2-2
  14. 79' J. Sery Larsen
  15. 79' J. Tveita A. Kryger
  16. 80' Nicklas Strunck
  17. 85' Jon-Helge Tveita
  18. 90' S. Norheim H. Larsen
  19. 90' N. Castro11m 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

SK Brann Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Freyr Alexandersson
  1. 1M. Dyngeland
  2. 23T. Pedersen▼ 65'
  3. 3F. Knudsen
  4. 26E. Fauske Helland
  5. 17J. Soltvedt▼ 65'
  6. 19E. Gudmundsson
  7. 10E. Kornvig
  8. 8F. Myhre
  9. 7M. Hansen▼ 57'
  10. 20A. Heggebo
  11. 9N. Castro

Dự bị 9

  1. 12M. Borsheim
  2. 6J. Sery Larsen▲ 79'
  3. 11B. Finne▲ 57'
  4. 15J. Torsvik▲ 65'
  5. 21D. De Roeve▲ 65'
  6. 27M. Sande
  7. 32M. Haaland
  8. 41L. Remmem
  9. 43R. Holten
Bryne Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ole Kevin Knappen
  1. 12J. de Boer
  2. 2L. Gorlich
  3. 5J. Haahr
  4. 24J. Husebo
  5. 17L. Qvigstad
  6. 14E. Saunes
  7. 26A. Kryger▼ 79'
  8. 19N. Strunck
  9. 11A. Scriven
  10. 18D. Moreira▼ 75'
  11. 22H. Larsen▼ 90'

Dự bị 9

  1. 1A. Cajtoft
  2. 3S. Norheim▲ 90'
  3. 16D. Gaye
  4. 7M. Thornes
  5. 15J. Tveita▲ 79'
  6. 4C. Landu-Landu
  7. 10R. Undheim
  8. 9S. Bojadzic
  9. 32S. T. Jonassen▲ 75'

Thống kê

0210
040
77%Kiểm soát bóng23%
14Dứt điểm10
6Trúng đích6
2Chệch đích4
6Bị chặn0
10Phạt góc0
3Việt vị0
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
5Cứu thua4
573Chuyền bóng178
83%Chính xác chuyền53%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

55Trận đấu43
97Ghi được55
75Thủng lưới74
1.76Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn25
56Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu