Haugesund vs Moss
Tỷ số chung cuộc: Haugesund 2-0 Moss tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Haugesund thắng 1, hòa 2, Moss thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Relegation Round
- Sân vận động
- Haugesund Sparebank Arena, Haugesund
- Phong độ
- LWWWW Haugesund
- LWDLW Moss
- 24' A. Håpnesphản lưới 1-0
- 34' S. Liseth · S. Tounekti 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ N. Alexandersson ▼ B. Isufi
- 46' ▲ M. Andresen ▼ M. Cassidy
- 46' ▲ H. Krohg ▼ A. Potur
- 60' ▲ M. Sauer ▼ S. Innvær
- 60' ▲ M. Samuelsen ▼ S. Diarra
- 74' ▲ A. Lúðvíksson ▼ M. Konradsen
- 75' ▲ T. Nyhammer ▼ S. Liseth
- 77' ▲ Benarfa ▼ N. Alexandersson
- 78' Kristoffer Lassen Harrison
- 81' ▲ João Barros ▼ S. Elmi
- 84' ▲ M. Fischer ▼ S. Tounekti
- 89' Kristoffer Lassen Harrison
- 89' Kristoffer Lassen Harrison
- 90'+3 Troy Nyhammer
- 90'+3 Marius Andresen
- FT2-0
Đội hình
- 1E. Selvik 8.3
- 38V. Solheim 7.2
- 4A. Bærtelsen 7.7
- 6U. Fredriksen 7.6
- 3O. Krusnell 7.7
- 29S. Diarra ▼ 60' 7.3
- 77P. Bizoza 6.6
- 37S. Innvær ▼ 60' 6.5
- 8M. Konradsen ▼ 74' 7.3
- 11S. Tounekti ⇢ ▼ 84' 8.2
- 9S. Liseth ⚽ ▼ 75' 7.3
Dự bị 9
- 7M. Sauer ▲ 60' 6.3
- 14M. Samuelsen ▲ 60' 6.9
- 13A. Lúðvíksson ▲ 74' 6.6
- 24T. Nyhammer ▲ 75' 6.2
- 5M. Fischer ▲ 84' 6.7
- 31E. Fauskanger
- 20L. Séoné
- 42A. Bondhus
- 10E. Derviškadić
- 1M. Eriksen 7.7
- 13M. Cassidy ▼ 46' 6.2
- 31K. Harrison 6.6
- 6A. Håpnes 6.6
- 5I. Kukleci 7.2
- 18S. Elmi ▼ 81' 7.0
- 11T. Jakobsen 6.6
- 20A. Potur ▼ 46' 6.5
- 10B. Hegland 7.2
- 9S. Pedersen 6.9
- 26B. Isufi ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 23N. Alexandersson ▲ 46' 6.7
- 2M. Andresen ▲ 46' 7.0
- 16H. Krohg ▲ 46' 7.0
- 49Benarfa ▲ 77' 6.3
- 24João Barros ▲ 81' 6.3
- 4T. Björkström
- 17L. Mendy
- 29K. Mayonga
- 12J. Sundling
Thống kê
01⚑3
⚑631
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm15
8Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
6Cứu thua7
383Chuyền bóng446
292Chuyền chính xác352
76%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
55Ghi được78
60Thủng lưới61
1.25Bàn thắng mỗi trận1.7
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai41