Moss vs Haugesund
Tỷ số chung cuộc: Moss 0-0 Haugesund tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 5 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Moss thắng 0, hòa 2, Haugesund thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Relegation Round
- Sân vận động
- Melløs Stadion, Moss
- Phong độ
- LWDLW Moss
- LWWWW Haugesund
- 18' Sebastian Tounekti
- HT0-0
- 60' Marius Cassidy
- 62' ▲ S. Innvær ▼ M. Sauer
- 62' ▲ T. Nyhammer ▼ A. Lúðvíksson
- 68' ▲ A. Potur ▼ N. Alexandersson
- 69' ▲ M. Samuelsen ▼ S. Liseth
- 81' ▲ Benarfa ▼ S. Pedersen
- 81' ▲ H. Krohg ▼ B. Hegland
- 85' ▲ S. Diarra ▼ S. Tounekti
- 89' Ilir Kukleci
- 90'+2 Oscar Krusnell
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Eriksen
- 13M. Cassidy
- 31K. Harrison
- 6A. Håpnes
- 5I. Kukleci
- 18S. Elmi
- 11T. Jakobsen
- 23N. Alexandersson▼ 68'
- 10B. Hegland▼ 81'
- 9S. Pedersen▼ 81'
- 26B. Isufi
Dự bị 9
- 20A. Potur▲ 68'
- 49Benarfa▲ 81'
- 16H. Krohg▲ 81'
- 24João Barros
- 4T. Björkström
- 2M. Andresen
- 29K. Mayonga
- 17L. Mendy
- 12J. Sundling
- 1E. Selvik
- 38V. Solheim
- 4A. Bærtelsen
- 6U. Fredriksen
- 3O. Krusnell
- 13A. Lúðvíksson▼ 62'
- 77P. Bizoza
- 7M. Sauer▼ 62'
- 8M. Konradsen
- 11S. Tounekti▼ 85'
- 9S. Liseth▼ 69'
Dự bị 9
- 37S. Innvær▲ 62'
- 24T. Nyhammer▲ 62'
- 14M. Samuelsen▲ 69'
- 29S. Diarra▲ 85'
- 22A. Falch
- 42A. Bondhus
- 5M. Fischer
- 10E. Derviškadić
- 40A. Grindhaug
Thống kê
02⚑2
⚑320
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm11
5Trúng đích3
2Chệch đích6
0Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị3
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
405Chuyền bóng499
75%Chính xác chuyền83%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu44
78Ghi được55
61Thủng lưới60
1.7Bàn thắng mỗi trận1.25
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai33