Lillestrøm SK
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stabaek

Lillestrøm SK vs Stabaek

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 3-0 Stabaek tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 27 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 7, hòa 1, Stabaek thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 24
Sân vận động
Åråsen Stadion, Kjeller
Trọng tài
K. Steen
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WWWLL Stabaek
  1. 32' K. Pedersen S. Wangberg
  2. 38' Fredrik Haugen
  3. HT0-0
  4. 56' E. Garnås · P. Helland 1-0
  5. 63' T. Olsen · E. Edh 2-0
  6. 67' M. Bolly O. Edvardsen
  7. 68' L. Ranger E. Edh
  8. 68' F. Krogstad I. Mathew
  9. 69' Tobias Hammer Svendsen
  10. 75' U. Mathisen P. Helland
  11. 80' Tomás Podstawski K. Hansen
  12. 80' F. Azemi P. Kirkevold
  13. 80' M. Solbakken F. Haugen
  14. 83' T. Olsen · V. Dragsnes 3-0
  15. 86' H. Skogvold T. Svendsen
  16. 86' J. Braut-Brunes T. Olsen
  17. FT3-0

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Bakke
  1. 12M. Christiansen 8.5
  2. 24T. Pettersson 6.9
  3. 4E. Garnås 8.7
  4. 5V. Dragsnes 7.3
  5. 22P. Slørdahl 6.9
  6. 8I. Mathew ▼ 68' 7.3
  7. 21M. Knudsen 6.9
  8. 25E. Edh ▼ 68' 7.3
  9. 7P. Helland ▼ 75' 7.7
  10. 10T. Olsen ⚽2 ▼ 86' 8.2
  11. 11T. Svendsen ▼ 86' 7.2

Dự bị 9

  1. 26L. Ranger ▲ 68' 7.0
  2. 14F. Krogstad ▲ 68' 6.3
  3. 18U. Mathisen ▲ 75' 6.2
  4. 33H. Skogvold ▲ 86' 6.6
  5. 17J. Braut-Brunes ▲ 86' 6.6
  6. 15J. Baccay
  7. 3S. Mikalsen
  8. 1K. Skjærstein
  9. 23G. Åsen
Stabaek Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: E. Kjønø
  1. 12M. Sandberg 7.5
  2. 4S. Wangberg ▼ 32' 6.9
  3. 19V. Wernersson 6.5
  4. 5I. Mesík 6.5
  5. 27N. Jenssen 6.5
  6. 15S. Ottesen 6.6
  7. 8F. Haugen ▼ 80' 7.3
  8. 11K. Hansen ▼ 80' 6.6
  9. 24K. Kostadinov 7.2
  10. 9P. Kirkevold ▼ 80' 6.9
  11. 23O. Edvardsen ▼ 67' 6.2

Dự bị 9

  1. 2K. Pedersen ▲ 32' 6.7
  2. 7M. Bolly ▲ 67' 6.3
  3. 26Tomás Podstawski ▲ 80' 6.7
  4. 17F. Azemi ▲ 80' 6.2
  5. 10M. Solbakken ▲ 80' 6.5
  6. 18J. Moe
  7. 1M. Ulla
  8. 16M. Høyland
  9. 22S. Skytte

Thống kê

0111
310
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm15
9Trúng đích4
4Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn5
11Phạt góc3
4Việt vị2
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
4Cứu thua6
395Chuyền bóng367
301Chuyền chính xác277
76%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 59 - 25 +34 63
2
Molde FK
30 70 - 40 +30 60
3
Viking FK
30 60 - 47 +13 57
4
Lillestrøm SK
30 49 - 40 +9 49
5
Rosenborg BK
30 58 - 42 +16 48
6
Kristiansund BK
30 41 - 46 -5 46
7
Valerenga
30 46 - 37 +9 45
8
Sarpsborg 08 FF
30 39 - 44 -5 39
9
Stromsgodset
30 43 - 43 0 36
10
Sandefjord
30 38 - 52 -14 36
11
Haugesund
30 46 - 45 +1 35
12
Tromso
30 33 - 44 -11 35
13
ODD Ballklubb
30 44 - 58 -14 33
14
SK Brann
30 38 - 55 -17 26
15
Stabaek
30 35 - 62 -27 25
16
Mjondalen
30 33 - 52 -19 22
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

40Trận đấu38
74Ghi được46
52Thủng lưới74
1.85Bàn thắng mỗi trận1.21
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu