Stabaek vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: Stabaek 2-3 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stabaek thắng 2, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 1
- Sân vận động
- Nadderud Stadion, Bærum
- Trọng tài
- T. Hagen
- Phong độ
- WWWLL Stabaek
- DWLWW Lillestrøm SK
- 9' 0-1 I. Mathew · T. Olsen
- 18' ▲ U. Mathisen ▼ T. Svendsen
- HT0-1
- 46' ▲ M. Solheim ▼ N. Jenssen
- 55' O. Edvardsen · T. Lumanza 1-1
- 60' Jeppe Moe
- 64' ▲ D. Gustafsson ▼ M. Knudsen
- 64' ▲ F. Krogstad ▼ E. Edh
- 66' 1-2 T. Olsen · D. Gustafsson
- 67' ▲ H. Shala ▼ K. Kostadinov
- 67' ▲ H. Geelmuyden ▼ A. Nusa
- 71' 1-3 T. Olsen · F. Krogstad
- 77' H. Geelmuyden · H. Shala 2-3
- 78' Herolind Shala
- 79' ▲ S. Skytte ▼ T. Lumanza
- 82' Fredrik Krogstad
- 82' ▲ J. Braut-Brunes ▼ T. Olsen
- 83' ▲ U. Sabastine ▼ M. Solbakken
- 90' Herman Geelmuyden
- FT2-3
Đội hình
- 12M. Sandberg 6.3
- 3Y. Amankwah 6.2
- 18J. Moe 6.2
- 27N. Jenssen ▼ 46' 6.7
- 15S. Ottesen 7.3
- 67T. Lumanza ⇢ ▼ 79' 7.2
- 11K. Hansen 6.9
- 10M. Solbakken ▼ 83' 6.5
- 24K. Kostadinov ▼ 67' 6.5
- 32A. Nusa ▼ 67' 6.3
- 23O. Edvardsen ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 5M. Solheim ▲ 46' 6.3
- 8H. Shala ▲ 67' 6.3
- 80H. Geelmuyden ⚽ ▲ 67' 7.0
- 22S. Skytte ▲ 79' 6.7
- 25U. Sabastine ▲ 83' 6.7
- 84J. Brauti
- 31O. Veum
- 14K. Torgersen
- 29K. Harrison
- 12M. Christiansen 6.7
- 4E. Garnås 6.6
- 5V. Dragsnes 6.3
- 26L. Ranger 6.9
- 30I. Ogbu 6.6
- 23G. Åsen 6.6
- 8I. Mathew ⚽ 7.9
- 21M. Knudsen ▼ 64' 7.2
- 25E. Edh ▼ 64' 6.3
- 10T. Olsen ⚽2 ⇢ ▼ 82' 9.0
- 11T. Svendsen ▼ 18' 6.3
Dự bị 9
- 18U. Mathisen ▲ 18' 6.3
- 90D. Gustafsson ▲ 64' 7.0
- 14F. Krogstad ▲ 64' 6.9
- 17J. Braut-Brunes ▲ 82' 6.7
- 40J. Sveinhaug
- 9K. Eriksen
- 31M. Bergum
- 22P. Slørdahl
- 19U. Seferi
Thống kê
03⚑0
⚑210
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm15
5Trúng đích8
1Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
0Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
433Chuyền bóng324
335Chuyền chính xác249
77%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 59 - 25 | +34 | 63 | |
| 2 | 30 | 70 - 40 | +30 | 60 | |
| 3 | 30 | 60 - 47 | +13 | 57 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 49 | |
| 5 | 30 | 58 - 42 | +16 | 48 | |
| 6 | 30 | 41 - 46 | -5 | 46 | |
| 7 | 30 | 46 - 37 | +9 | 45 | |
| 8 | 30 | 39 - 44 | -5 | 39 | |
| 9 | 30 | 43 - 43 | 0 | 36 | |
| 10 | 30 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 11 | 30 | 46 - 45 | +1 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 44 | -11 | 35 | |
| 13 | 30 | 44 - 58 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 38 - 55 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 35 - 62 | -27 | 25 | |
| 16 | 30 | 33 - 52 | -19 | 22 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
38Trận đấu40
46Ghi được74
74Thủng lưới52
1.21Bàn thắng mỗi trận1.85
8Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai37