Sandnes ULF
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Bryne

Sandnes ULF vs Bryne

Tỷ số chung cuộc: Sandnes ULF 2-1 Bryne tại 1. Division, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sandnes ULF thắng 5, hòa 1, Bryne thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 1
Sân vận động
Øster Hus Arena, Sandnes
Trọng tài
M. Koløy
Phong độ
LWWDL Sandnes ULF
WWLLW Bryne
  1. 6' I. Halgunset 1-0
  2. 14' 1-1 K. Hayphản lưới
  3. 16' M. Ramsland 2-1
  4. 27' S. Gronli
  5. 34' S. Saethre
  6. HT2-1
  7. 61' O. Rotihaug V. Aasen
  8. 61' P. Ullenes P. Aamodt
  9. 79' J. Voilås B. Langeland
  10. 89' M. Ramsland
  11. 90'+3 F. Pålerud S. Sæthre
  12. FT2-1

Đội hình

Sandnes ULF HLV: B. Berntsen
  1. 1A. Falch
  2. 3E. Berger
  3. 15S. Sæthre ▼ 90'
  4. 4K. Hay
  5. 14T. Heggem
  6. 17I. Halgunset
  7. 18G. Øregaard
  8. 21A. Hiim
  9. 10T. Høiland
  10. 29M. Ramsland
  11. 9J. Ekeland

Dự bị 8

  1. 2F. Pålerud ▲ 90'
  2. 6C. Landu-Landu
  3. 16M. Effiom
  4. 19D. Braut
  5. 20J. Brune Aune
  6. 22H. Tadesse
  7. 26A. Memedov
  8. 27S. Lønning
Bryne HLV: K. Knappen
  1. 99I. Spiridonov
  2. 5R. Baldvinsson
  3. 45C. Røer
  4. 3P. Aamodt ▼ 61'
  5. 20S. Norheim
  6. 6H. Romslo
  7. 11B. Langeland ▼ 79'
  8. 7V. Aasen ▼ 61'
  9. 16A. Dybevik
  10. 10R. Undheim
  11. 17S. Grønli

Dự bị 9

  1. 2O. Rotihaug ▲ 61'
  2. 23P. Ullenes ▲ 61'
  3. 18J. Voilås ▲ 79'
  4. 4M. Andersen
  5. 8S. Jensen
  6. 12E. Hadaya
  7. 14D. Hermansson
  8. 19T. Guddal
  9. 90A. Tjåland

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Brann
30 95 - 16 +79 81
2
Stabaek
30 62 - 28 +34 58
3
Start
30 63 - 38 +25 54
4
KFUM Oslo
30 61 - 48 +13 52
5
Sandnes ULF
30 54 - 52 +2 47
6
Kongsvinger
30 43 - 37 +6 46
7
Sogndal
30 55 - 53 +2 43
8
Ranheim
30 49 - 52 -3 43
9
Mjondalen
30 39 - 47 -8 42
10
Fredrikstad FK
30 46 - 51 -5 35
11
Bryne
30 42 - 52 -10 35
12
Raufoss
30 35 - 54 -19 35
13
Asane
30 42 - 67 -25 32
14
Skeid
30 39 - 54 -15 28
15
Grorud
30 34 - 69 -35 20
16
Stjørdals-Blink
30 30 - 71 -41 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
62Ghi được51
61Thủng lưới60
1.72Bàn thắng mỗi trận1.42
7Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu