Ijsselmeervogels vs HHC
Tỷ số chung cuộc: Ijsselmeervogels 2-0 HHC tại Tweede Divisie, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ijsselmeervogels thắng 4, hòa 0, HHC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 32
- Phong độ
- WWLDW Ijsselmeervogels
- DWWWD HHC
- 24' T. Sopacua
- HT0-0
- 46' ▲ S. Deuling ▼ M. Pouwels
- 61' ▲ J. Ruizendaal ▼ R. Schulte
- 61' ▲ G. Robertha ▼ M. Hardijk
- 66' ▲ R. Ignacio ▼ J. Beers
- 69' ▲ I. Eggengoor ▼ T. Reinders
- 69' ▲ T. de Lange ▼ N. ten Brinke
- 70' J. Ruizendaal 1-0
- 76' ▲ J. Brzezowski ▼ T. Olde Weghuis
- 86' ▲ J. Helmer ▼ A. Dkidak
- 90' R. Ignacio · J. Helmer 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 20B. Kaarsgaren
- 2G. van de Groep
- 22J. Schuurman
- 27J. Mattheij
- 28J. Janssen
- 77G. Kuisch
- 10A. Dkidak ▼ 86'
- 6R. Schulte ▼ 61'
- 26B. Campman
- 11M. Hardijk ▼ 61'
- 9J. Beers ▼ 66'
Dự bị 7
- 1M. Swaneveld
- 3J. van der Velden
- 14J. Ruizendaal ▲ 61'
- 17J. Helmer ▲ 86'
- 19R. Ignacio ▲ 66'
- 24G. Robertha ▲ 61'
- 33C. Van Bohemen
- 1J. Maats
- 20D. Bouws
- 3S. Fatima
- 4M. Steenvoorden
- 2T. Sopacua
- 8T. Olde Weghuis ▼ 76'
- 7S. van Doorm
- 22N. ten Brinke ▼ 69'
- 23T. Reinders ▼ 69'
- 28M. Pouwels ▼ 46'
- 9G. Zwikstra
Dự bị 5
- 18J. Brzezowski ▲ 76'
- 14S. Deuling ▲ 46'
- 21I. Eggengoor ▲ 69'
- 25Y. Meier
- 15T. de Lange ▲ 69'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 69 - 35 | +34 | 66 | |
| 2 | 34 | 64 - 37 | +27 | 63 | |
| 3 | 34 | 60 - 37 | +23 | 63 | |
| 4 | 34 | 76 - 55 | +21 | 56 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 56 | |
| 6 | 34 | 72 - 60 | +12 | 56 | |
| 7 | 34 | 60 - 55 | +5 | 52 | |
| 8 | 34 | 70 - 62 | +8 | 50 | |
| 9 | 34 | 47 - 55 | -8 | 47 | |
| 10 | 34 | 71 - 73 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 62 - 84 | -22 | 43 | |
| 13 | 34 | 50 - 62 | -12 | 42 | |
| 14 | 34 | 52 - 67 | -15 | 42 | |
| 15 | 34 | 33 - 49 | -16 | 39 | |
| 16 | 34 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 58 | -19 | 31 | |
| 18 | 34 | 48 - 71 | -23 | 30 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
62Ghi được77
70Thủng lưới52
1.48Bàn thắng mỗi trận1.93
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai38